Quan hệ công chúng

7320108 · trình độ đại học
23trường có điểm chuẩn 2025
15–28,95khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 23 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (28,95) cao hơn 99% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội C00 28,95 /30
2 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân A00, A01, D01, D07 28,07 /30
3 Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam C00, X74, D01, C20 +1 25,8 /30
4 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng D14, D15, D01 22 /30
5 Trường Đại Học Nguyễn Trãi C00, C01, C03, C04 +9 17,7 /30
6 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM C01 16 /30
7 Trường Đại học Quốc Tế Sài Gòn A00, A01, C00, C03 +2 16 /30
8 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt D01, C01, C03, C04 +3 15,5 /30
9 Trường Đại Học Lạc Hồng C00, D01, C04, X01 +2 15,25 /30
10 Trường ĐH Duy Tân C00, C03, C04, D01 +2 15 /30
11 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành A01, C00, D01, D15 15 /30
12 Trường Đại học Nam Cần Thơ C00, C03, D01, D14 +5 15 /30
13 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng C00, C20, D01, D14 +2 15 /30
14 Trường Đại Học Cửu Long A00, A01, D01, D14 +5 15 /30
15 Trường Đại Học Văn Lang A00, A01, C00, C01 +2 15 /30
16 Trường Đại Học Hòa Bình C00, D01, C04, C01 +3 15 /30
17 Trường Đại Học Đại Nam C00, C01, C03, C04 +3 15 /30
18 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
19 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 15 /30
20 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM D01, D14, D15, D66 +3 15 /30
21 Trường Đại Học Văn Hiến C00, D01, D14, D15 +4 15 /30
22 Trường Đại Học Hoa Sen A00, A01, D01, C00 15 /30
23 Trường Đại Học Gia Định A00, A01, C00, C01 +4 15 /30
Hiện 12 / 23 trường

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.