Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu

BVU · Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
25ngành có điểm chuẩn 2025
15–19khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 25 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Dược học 7720201 A00, B00, B08, D07 19 /30
2 Điều dưỡng 7720301 A00, B00, B08, D07 17 /30
3 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X26 15 /30
4 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 15 /30
5 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, D01, X01, X70 15 /30
6 Tâm lý học 7310401 A01, C00, D01, X01 15 /30
7 Đông phương học 7310608 C00, D01, X01, X70 15 /30
8 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, C00, D01 15 /30
9 Quan hệ công chúng 7320108 A00, A01, C00, D01 15 /30
10 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C00, D01 15 /30
11 Marketing 7340115 A00, A01, C00, D01 15 /30
12 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C00, D01 15 /30
13 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C00, D01 15 /30
14 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C00, D01 15 /30
15 Kế toán 7340301 A00, A01, C00, D01 15 /30
16 Luật 7380101 A01, C00, D01, X01 15 /30
17 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, D01, X26 15 /30
18 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, D01, X26 15 /30
19 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, D01, X26 15 /30
20 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, X26 15 /30
21 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C00, D01 15 /30
22 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01 15 /30
23 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, C00, D01 15 /30
24 Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, C00, D01 15 /30
25 Kinh tế vận tải 7840104 A00, A01, C00, D01 15 /30
Hiện 15 / 25 ngành