Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205 · trình độ đại học
49trường có điểm chuẩn 2025
14–24,15khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2021–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp1 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Kỹ sư Ô tôAutomotive Engineer 2144 Hợp cao chưa có chưa có nguồn lương đủ tin
1 nghề · 0 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường5 năm · 49 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (24,15) cao hơn 79% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 24,15 /30
2 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM A00, A01, A02, C01 +2 23,5 /30
3 Trường Đại Học Điện Lực A00, A01, D01, D07 22,75 /30
4 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 22,5 /30
5 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp A00, A01, A02, A03 +17 22,5 /30
6 Trường Đại Học Quy Nhơn A00, A01, C01, D01 +3 22,2 /30
7 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C01, D01 +2 22,01 /30
8 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01 +6 21,25 /30
9 Trường Đại Học Vinh A00, A01, A02, C01 20,5 /30
10 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế A00, A01, A10, C01 +3 20 /30
11 Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02 +2 19,5 /30
12 Trường Đại Học Đồng Tháp C01 19,47 /30
13 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum 18,75 /30
14 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 18 /30
15 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh A00, A01, B00, C01 +4 18 /30
16 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội A00, A01, X21, D01 +4 17,5 /30
17 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai A00, A01, A04, A10 +4 17,33 /30
18 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM A00, A01, C01, X05 +2 16 /30
19 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07 +6 16 /30
20 Trường Đại học Thành Đô A00, A01, C03, D01 +1 16 /30
21 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị A00, A01, X04, X07 16 /30
22 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung A00, A01, A03, A04 +10 16 /30
23 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt A00, A01, C01, X06 +6 15,5 /30
24 Trường Đại Học Trưng Vương A00, A01, A05, A06 +6 15,5 /30
25 Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17 +4 15,5 /30
26 Trường Đại Học Lâm nghiệp A00, A01, C01, C02 +6 15,2 /30
27 Đại Học Trà Vinh A00, A01, A02, A03 +3 15 /30
28 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, A02 +15 15 /30
29 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, A02, D01 +5 15 /30
30 Trường Đại Học Cửu Long A00, A01, A03, C01 +5 15 /30
31 Trường Đại Học Văn Lang A00, A01, C01, D01 +1 15 /30
32 Trường Đại Học Đại Nam A00, A01, A10, C01 +3 15 /30
33 Trường Đại Học Đông Á A00, A01, A02, A04 +5 15 /30
34 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
35 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
36 Trường Đại Học Lạc Hồng D01, X02, X04, X08 +2 15 /30
37 Trường Đại Học Bình Dương A00, C01, C03, C04 +2 15 /30
38 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu A00, A01, D01, X26 15 /30
39 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C01, D01 15 /30
40 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì A00, A01, D01, X06 +6 15 /30
41 Trường Đại Học Phú Xuân A00, A01, A02, C01 +6 15 /30
42 Trường Đại Học Công Nghiệp Quảng Ninh A00, A01, D01, D04 +3 15 /30
43 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
44 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
45 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang A00, A01, X07, X08 +9 15 /30
46 Trường ĐH Duy Tân A00, C02 15 /30
47 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long A00, A01, A03, A04 +4 14 /30
48 Trường Đại Học Đông Đô A00, A01, X27, X07 +2 14 /30
49 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3 +24 14 /30
Hiện 12 / 49 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 17 /30
2 Trường Đại Học Thành Đông A00, A01, C01, D01 14 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 24,26 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 24,7 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 25,25 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.