Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302 · trình độ đại học
21trường có điểm chuẩn 2025
15–28khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
20,4–33,2 trlương tham khảo/tháng
98,2%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2020–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp2 nghề · 1 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Kỹ sư Điện tửElectronics Engineer 2152 Hợp cao 20,4–33,2 tr/tháng Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được
Kỹ sư Viễn thôngTelecommunications Engineer 2153 Hợp cao chưa có chưa có nguồn lương đủ tin
2 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường5 năm · 21 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (28) cao hơn 97% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học CMC A00, A01, A02, A03 +31 28 /30
2 Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN A00, A01, X06, X26 +1 26,63 /30
3 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM A00, A01, C01, X05 +2 24,25 /30
4 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 24,2 /30
5 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 22,75 /30
6 Trường Đại Học Điện Lực A00, A01, D01, D07 21,83 /30
7 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07 +6 21,5 /30
8 Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03 +38 21,25 /30
9 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C01, D01 +2 21,09 /30
10 Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp A00, A01, A02, A03 +17 20,5 /30
11 Trường Đại Học Sài Gòn D07 19,31 /30
12 Trường Đại Học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 18,06 /30
13 Trường Đại Học Vinh B03, C01, C02 18 /30
14 Học Viện Hàng không Việt Nam A00, A01, A02, A03 +47 18 /30
15 Trường Đại Học Khoa Học Huế A00, A01, C01, X06 17,5 /30
16 Trường Đại Học Đà Lạt A00, A01, A02, X06 +1 17,5 /30
17 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt - Hung A00, A01, A03, A04 +10 16,1 /30
18 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 16 /30
19 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh A00, A01, B00, C01 +4 16 /30
20 Trường Đại Học Hải Dương A00, A01, A02, A12 +4 15 /30
21 Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03 +47 15 /30
Hiện 12 / 21 trường

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 23,65 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 23,05 /30
2 Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN 23 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN CLC 26,55 /30
2 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 24,25 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN ? /30

Việc làm sau tốt nghiệp 1 khảo sát

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

TrườngKhoáCó việc làmĐúng/gần ngànhXuất xứ
Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN nhập học 2020khảo sát 2024 98,2% 73,6% Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo

Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →