Trường Đại Học CMC

CMC · Tư thục · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
10ngành có điểm chuẩn 2025
24,65–28,66khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 10 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, A02, A03 +47 28,66 /30
2 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, A02, A03 +47 28 /30
3 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, A02, A03 +31 28 /30
4 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, A03 +47 26,7 /30
5 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, A02, A03 +47 26,7 /30
6 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, A02, A03 +47 26,67 /30
7 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A02, A03 +47 26,1 /30
8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A00, A01, A02, A03 +47 25,45 /30
9 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, A02, A03 +47 25,05 /30
10 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A00, A01, A02, A03 +47 24,65 /30