Trí tuệ nhân tạo
7480107 · trình độ đại học
2trường có điểm chuẩn 2026
25–26,26khoảng điểm 2026
3nghề ngành này dẫn tới
15–70 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2022–2026
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Trí tuệ Nhân tạo (AI) là lĩnh vực công nghệ mũi nhọn, định hình tương lai nhiều ngành nghề và kinh tế toàn cầu, được đào tạo trên nền tảng Khoa học máy tính kết hợp tiến bộ công nghệ mới nhất.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về Khoa học máy tính và chuyên sâu về Trí tuệ nhân tạo, tập trung vào các công nghệ như học máy, học sâu, thị giác máy tính, xử lý ngôn ngữ tự nhiên, cùng khả năng ứng dụng liên ngành.
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ được rèn luyện tư duy phản biện, kỹ năng phân tích, lập trình, thiết kế, triển khai hệ thống AI, kỹ năng giải quyết vấn đề phức tạp, tư duy hệ thống, tư duy sáng tạo, khả năng tự học, tự nghiên cứu độc lập, làm việc nhóm, giao tiếp xã hội và ngoại ngữ, đồng thời tích lũy kinh nghiệm nghề nghiệp.
- Phù hợp với ai
- Phù hợp với những bạn trẻ yêu công nghệ, mong muốn phát triển tư duy sáng tạo, khai mở tương lai, dẫn dắt xu thế công nghệ mới, có tư duy đổi mới và bản lĩnh hội nhập toàn cầu.
Tóm tắt theo tuyensinh.uit.edu.vn · 08/2026
Nghề nghiệp3 nghề · 3 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Chuyên gia khoa học dữ liệuData Scientist | 2529 | Hợp cao | 20–60 tr/tháng | VietnamWorks · 01/2025Chỉ nên tham khảo |
| Kỹ sư Trí tuệ nhân tạoAI Engineer | 2519 | Hợp cao | 18–70 tr/tháng | ITviec · 01/2025Khá tin được |
| Kỹ sư dữ liệuData Engineer | 2521 | Hợp vừa | 15–47 tr/tháng | TopCV · 01/2025Chỉ nên tham khảo |
3 nghề · 3 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường5 năm · 2 trường 2026
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2026 (26,26) cao hơn 82%
trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 26,26 /30 |
| 2 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 25 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | A00, A01, D01, X26 +2 | 29,6 /30 |
| 2 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM | A01, B08, X26 | 29,1 /30 |
| 3 | Trường Đại Học CMC | A00, A01, A02, A03 +47 | 28,66 /30 |
| 4 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 27,75 /30 |
| 5 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 25,67 /30 |
| 6 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 25,44 /30 |
| 7 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 | 23,8 /30 |
| 8 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, X06, X26 | 23,04 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Sài Gòn | A01 | 21,99 /30 |
| 10 | Đại Học Phenikaa | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 11 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Mở TPHCM | A00, A01, C01, C02 +6 | 20,6 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Điện Lực | A00, A01, D01, D07 | 20,5 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A00, A01, D01, D07 +1 | 20 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | A00, A01, D01, D07 +1 | 19,49 /30 |
| 16 | Đại học Kinh Tế TPHCM - Phân hiệu Vĩnh Long | A00, A01, D01, D07 | 18 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | A00, A01, A04, A10 +4 | 17,33 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Gia Định | A00, A01, C00, C01 +4 | 17 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Lạc Hồng | D01, C01, X04, A00 +2 | 16,5 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Hoa Sen | A00, A01, D01, D03 +1 | 16 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | A01, C01, D01, X02 | 16 /30 |
| 22 | Trường ĐH Duy Tân | A00, C02 | 15 /30 |
| 23 | Đại Học Trà Vinh | A00, A01, D01, D07 +3 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, A02, C01 +5 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại học Tân Tạo | A00, A01, D01, D07 +5 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | A01, D07, D01, X26 +5 | 15 /30 |
Hiện 12 / 28 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | — | 28,3 /30 |
| 2 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM | — | 27,7 /30 |
| 3 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 27,12 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | — | 27,8 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 27,2 /30 |
| 3 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM | — | 27 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 27 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.