Đại Học Phenikaa

PKA · Tư thục · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
32ngành có điểm chuẩn 2025
17–22khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 32 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 A01, D01, D04, D09 +3 22 /30
2 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, C01, C04, D01 +3 22 /30
3 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, D07 +2 22 /30
4 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, D07, X06 +2 21 /30
5 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, D01, D07 +2 21 /30
6 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 +2 21 /30
7 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, D07, D08 +2 21 /30
8 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, B00, B04 +3 20 /30
9 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, A07, A08 +3 20 /30
10 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, A02, C01 +2 20 /30
11 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, A04, C01 +2 20 /30
12 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, D07 +2 19 /30
13 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, D01, D07 +2 19 /30
14 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10 +3 19 /30
15 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 A01, D01, D09, D10 +3 19 /30
16 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A07, A08 +3 19 /30
17 Marketing 7340115 A01, B08, D01, D07 +2 19 /30
18 Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, B08, D01, D09 +3 19 /30
19 Kế toán 7340301 A00, A01, B00, B04 +3 19 /30
20 Kiểm toán 7340302 A00, A01, B00, B04 +3 19 /30
21 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, B08, D01, D07 +2 19 /30
22 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, A02, C01 +2 19 /30
23 Du lịch 7810101 A00, C03, D01, D09 +3 19 /30
24 Quản trị khách sạn 7810201 A00, C03, D01, D09 +3 19 /30
25 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 +2 18 /30
26 Công nghệ tài chính 7340205 A01, D01, D07, D84 +3 18 /30
27 Luật 7380101 C00, C03, C19, D01 +3 18 /30
28 Luật kinh tế 7380107 C00, C03, C19, D01 +3 18 /30
29 Luật quốc tế 7380108 D01, D11, D12, D14 +3 18 /30
30 Ngôn ngữ Pháp 7220203 A01, D01, D03, D09 +3 17 /30
31 Ngôn ngữ Nhật 7220209 A01, D01, D06, D09 +2 17 /30
32 Đông phương học 7310608 C00, C03, C19, D01 +4 17 /30
Hiện 15 / 32 ngành