Kỹ thuật ô tô
7520130 · trình độ đại học
13trường có điểm chuẩn 2025
14–27,03khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
20,4–33,2 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2019–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Kỹ thuật ô tô là nhóm ngành kỹ thuật ứng dụng, kết hợp kiến thức về cơ khí, động cơ, điện điện tử, điều khiển, vật liệu và công nghệ số để nghiên cứu, thiết kế, chế tạo, vận hành, bảo trì và cải tiến phương tiện ô tô.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về cơ học, điện - điện tử, kỹ thuật nhiệt, cùng kiến thức chuyên sâu về kết cấu, hệ thống truyền lực, động cơ đốt trong và động cơ điện, hệ thống lái, phanh, treo, và điện - điện tử ô tô. Sinh viên còn học về chẩn đoán, sửa chữa, công nghệ chế tạo, lắp ráp và kiểm định, đồng thời cập nhật xu hướng công nghệ ô tô hiện đại như xe hybrid, xe điện, ứng dụng IoT và hệ thống hỗ trợ lái thông minh.
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ được rèn luyện khả năng hiểu cấu tạo và nguyên lý hoạt động của ô tô, kỹ năng thiết kế, phát triển, kiểm thử, chẩn đoán lỗi, sửa chữa và bảo trì các hệ thống ô tô. Bên cạnh đó, các kỹ năng về sản xuất, lắp ráp, kiểm định chất lượng và ứng dụng công nghệ ô tô tiên tiến cũng được chú trọng phát triển.
- Phù hợp với ai
- Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích máy móc, phương tiện, công nghệ vận hành và có sự tò mò về động cơ, hệ thống điện, cảm biến hay các công nghệ xe mới. Người có tư duy logic, thích học kỹ thuật, không ngại thực hành, va chạm với thiết bị và muốn giải quyết các lỗi thực tế sẽ phù hợp với ngành Kỹ thuật ô tô.
Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026
Nghề nghiệp2 nghề · 1 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư Ô tôAutomotive Engineer | 2144 | Hợp cao | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
| Kỹ sư Cơ khíMechanical Engineer | 2144 | Hợp vừa | 20,4–33,2 tr/tháng | Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được |
2 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường4 năm · 13 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (27,03) cao hơn 93%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 27,03 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | A00, A01, C01, D01 | 24,42 /30 |
| 3 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | A00, A01, X06, X07 +1 | 23,56 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | A00, A01, C01, D01 +1 | 23 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Thủy Lợi | A00, A01, D01, D07 +4 | 22,5 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Hàng Hải Việt Nam | A01, D01 | 22,5 /30 |
| 7 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, X06, X07 | 22,15 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Nha Trang | C01, X02, X03, X04 +1 | 20,28 /30 |
| 9 | Đại Học Phenikaa | A00, A01, A04, C01 +2 | 20 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | A00, A01, A09, A02 +1 | 18,6 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Hòa Bình | A00, A01, D01, D07 +1 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Phan Thiết | A00, A01, A04, C01 +2 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | A00, A01, A03, A04 +4 | 14 /30 |
Hiện 12 / 13 trường
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 26,41 /30 |
| 2 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 25,2 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 26,94 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 25,05 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.