Trường Đại Học Phan Thiết
DPT
· Tư thục · Nam Trung Bộ · Bình Thuận · website
14ngành có điểm chuẩn 2025
15–18khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 14 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Luật 7380101 | C00, D01, D14, D15 +3 | 18 /30 |
| 2 | Luật kinh tế 7380107 | C00, D01, D14, D15 +3 | 18 /30 |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | B00, D07, D08 | 17 /30 |
| 4 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, C01, D01 +4 | 15 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D14, D15, D90 +2 | 15 /30 |
| 6 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A01, C00, C04, D01 +3 | 15 /30 |
| 7 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C01, D01 +2 | 15 /30 |
| 8 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 9 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | A00, A01, A04, C01 +2 | 15 /30 |
| 10 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | A00, A01, A04, C01 +2 | 15 /30 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, A04, C01 +2 | 15 /30 |
| 12 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | C00, C04, D01, D08 +3 | 15 /30 |
| 13 | Quản trị khách sạn 7810201 | C00, C04, D01, D10 +3 | 15 /30 |
| 14 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 | C00, C04, D01, D10 +3 | 15 /30 |