Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng
DDK
· Công lập · Nam Trung Bộ · Đà Nẵng · website
25ngành có điểm chuẩn 2025
16,5–26,13khoảng điểm 2025
6năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2020–2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành6 năm · 25 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A00, A01, X06, X07 +1 | 26,13 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | A00, A01, X06, X26 | 25,25 /30 |
| 3 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | A00, A01, D07, X06 +1 | 24,93 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | A00, A01, X06, X26 | 24,65 /30 |
| 5 | Kỹ thuật hoá học 7520301 | A00, A01, B00, C02 +2 | 24,17 /30 |
| 6 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | A00, A01, X06, X07 +1 | 23,65 /30 |
| 7 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | A00, A01, X06, X07 +1 | 23,56 /30 |
| 8 | Kỹ thuật điện 7520201 | A00, A01, X06, X07 +1 | 23,55 /30 |
| 9 | Quản lý công nghiệp 7510601 | A00, A01, D07, X06 +1 | 22,93 /30 |
| 10 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D28, X06 +2 | 22,5 /30 |
| 11 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | A00, A01, D07, X06 +1 | 22,5 /30 |
| 12 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 | A00, A01, X06, X07 | 22 /30 |
| 13 | Công nghệ sinh học 7420201 | A00, A01, B00, C02 +2 | 21,5 /30 |
| 14 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 | A00, A01, C01, C02 +2 | 21,35 /30 |
| 15 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 | A00, A01, X06, X07 +1 | 21,27 /30 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, A01, B00, C02 +2 | 21,1 /30 |
| 17 | Kinh tế xây dựng 7580301 | A00, A01, D01, X06 +2 | 20,39 /30 |
| 18 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, X05, X06 +1 | 19,5 /30 |
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A00, A01, B00, D07 +2 | 19,35 /30 |
| 20 | Kỹ thuật tàu thủy 7520122 | A00, A01, X06, X07 +1 | 19,3 /30 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 | A00, A01, C01, D07 +1 | 18,85 /30 |
| 22 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 | A00, A01, C01, D07 +1 | 18,2 /30 |
| 23 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | A00, A01, B00, D07 +2 | 18,1 /30 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | A00, A01, C01, D07 +1 | 18 /30 |
| 25 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 | A00, A01, C01, D07 +2 | 16,5 /30 |
Hiện 15 / 25 ngành
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 27,11 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | — | 26,31 /30 |
Năm 2023
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 26,45 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | — | 25,45 /30 |
Năm 2022
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 26,65 /30 |
| 2 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | — | 26 /30 |
| 3 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | — | 25,2 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | — | 25,2 /30 |
| 5 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | — | 24,45 /30 |
| 6 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | — | 23,5 /30 |
| 7 | Công nghệ sinh học 7420201 | — | 22,75 /30 |
| 8 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | — | 22,5 /30 |
| 9 | Quản lý công nghiệp 7510601 | — | 21,5 /30 |
| 10 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | — | 21,5 /30 |
| 11 | Kỹ thuật điện 7520201 | — | 21,5 /30 |
| 12 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 | — | 20,8 /30 |
| 13 | Kỹ thuật hoá học 7520301 | — | 20,05 /30 |
| 14 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | — | 19,25 /30 |
| 15 | Kiến trúc 7580101 | — | 19,15 /30 |
| 16 | Kinh tế xây dựng 7580301 | — | 19 /30 |
| 17 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | — | 18,1 /30 |
| 18 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 | — | 16,45 /30 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 | — | 15 /30 |
| 20 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 | — | 15 /30 |
| 21 | Kỹ thuật tàu thủy 7520122 | — | 15 /30 |
| 22 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | — | 15 /30 |
| 23 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 | — | 15 /30 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | — | 15 /30 |
| 25 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 | — | 15 /30 |
| 26 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | — | 15 /30 |
Hiện 15 / 26 ngành
Năm 2021
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 27,2 /30 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | — | 26,5 /30 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | — | 25,85 /30 |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | — | 25,6 /30 |
| 5 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | — | 25,25 /30 |
| 6 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | — | 25,15 /30 |
| 7 | Kỹ thuật điện 7520201 | — | 25 /30 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | — | 24,75 /30 |
| 9 | Công nghệ sinh học 7420201 | — | 24 /30 |
| 10 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | — | 23,85 /30 |
| 11 | Quản lý công nghiệp 7510601 | — | 23,85 /30 |
| 12 | Kinh tế xây dựng 7580301 | — | 23,75 /30 |
| 13 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 | — | 23,65 /30 |
| 14 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | — | 23,45 /30 |
| 15 | Kỹ thuật hoá học 7520301 | — | 23,25 /30 |
| 16 | Kiến trúc 7580101 | — | 23,25 /30 |
| 17 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 | — | 23 /30 |
| 18 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 | — | 22,5 /30 |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | — | 21 /30 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 | — | 20,05 /30 |
| 21 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | — | 19 /30 |
| 22 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 | — | 18,4 /30 |
| 23 | Kỹ thuật tàu thủy 7520122 | — | 18,05 /30 |
| 24 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 | — | 17,05 /30 |
| 25 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | — | 16,85 /30 |
Hiện 15 / 25 ngành
Năm 2020
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | — | 27,5 /30 |
| 2 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | — | 26,55 /30 |
| 3 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | — | 25,65 /30 |
| 4 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | — | 25,5 /30 |
| 5 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | — | 24,65 /30 |
| 6 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | — | 24,5 /30 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | — | 24,5 /30 |
| 8 | Kỹ thuật điện 7520201 | — | 24,35 /30 |
| 9 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | — | 24 /30 |
| 10 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | — | 23,75 /30 |
| 11 | Công nghệ sinh học 7420201 | — | 23 /30 |
| 12 | Quản lý công nghiệp 7510601 | — | 23 /30 |
| 13 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 | — | 22,25 /30 |
| 14 | Kinh tế xây dựng 7580301 | — | 22,1 /30 |
| 15 | Kiến trúc 7580101 | — | 21,85 /30 |
| 16 | Kỹ thuật hoá học 7520301 | — | 21 /30 |
| 17 | Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 7510701 | — | 20,05 /30 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 | — | 19,3 /30 |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | — | 19,3 /30 |
| 20 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | — | 18,2 /30 |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 | — | 17,6 /30 |
| 22 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 7520118 | — | 17,5 /30 |
| 23 | Kỹ thuật tàu thủy 7520122 | — | 17,5 /30 |
| 24 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | — | 16,55 /30 |
| 25 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 | — | 15,5 /30 |
| 26 | Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp 7140214 | — | ? /30 |
| 27 | Cơ kỹ thuật 7520101 | — | ? /30 |
| 28 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 | — | ? /30 |
Hiện 15 / 28 ngành