Kỹ thuật xây dựng
7580201 · trình độ đại học
1trường có điểm chuẩn 2026
22,51–22,51khoảng điểm 2026
1nghề ngành này dẫn tới
25–80 trlương tham khảo/tháng
100%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2020–2026
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Kỹ thuật xây dựng đào tạo về thiết kế, tính toán, thi công, giám sát, quản lý và nghiệm thu các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. Sinh viên được học các mảng như kết cấu, vật liệu, nền móng, trắc địa, thủy lực và kiểm tra chất lượng công trình.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về toán học, vật lý, hóa học, cùng các môn chuyên sâu về cơ học (sức bền vật liệu, cơ học kết cấu, cơ học đất), vật liệu xây dựng, địa chất công trình, và trắc địa. Sinh viên sẽ học về thiết kế kết cấu (bê tông cốt thép, thép, liên hợp), kỹ thuật thi công và tổ chức thi công, quản lý dự án, kinh tế xây dựng, cũng như các kỹ thuật liên quan đến hạ tầng (cấp thoát nước, đường giao thông) và ứng dụng tin học trong thiết kế và quản lý.
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng thiết kế, tính toán kết cấu, phân tích kỹ thuật, quản lý thi công, giám sát công trình, kiểm soát chất lượng, lập dự toán và bóc tách khối lượng. Đồng thời, ngành cũng trang bị kỹ năng quản lý dự án, phối hợp làm việc nhóm và ứng dụng phần mềm kỹ thuật.
- Phù hợp với ai
- Ngành phù hợp với những người yêu thích tìm hiểu về kết cấu, vật liệu, độ bền, nền móng, tiến độ công trình và cách chúng được triển khai thực tế. Những bạn có tố chất thích bản vẽ, mô hình, phần mềm kỹ thuật, khả năng phân tích, giải quyết vấn đề, cùng với tinh thần làm việc kỷ luật, chịu trách nhiệm và sẵn sàng làm việc trong môi trường áp lực theo dự án sẽ phù hợp với ngành này.
Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026
Nghề nghiệp1 nghề · 1 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư Xây dựngCivil Engineer | 2142 | Hợp cao | 40–60 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được · +15 nguồn |
1 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường6 năm · 1 trường 2026
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2026 (22,51) cao hơn 16%
trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 22,51 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Tôn Đức Thắng | A01, D01 | 25,3 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | A00, A01, C01, D01 +2 | 23,85 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | A00, A01, C01, X05 +2 | 22,5 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải | A00, A01, D01, D07 +1 | 22,44 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) | A00, A01, C01, D01 +1 | 21,34 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | A00, C01, C02, D01 +2 | 20,75 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A00, A01, C01, D01 +3 | 20,15 /30 |
| 8 | Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội | A00, A01, D28, D01 +9 | 20 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM | A00, A01, C01 | 19,6 /30 |
| 10 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | A00, A01, X05, X06 +1 | 19,5 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | A00, A01, A10, B04 +4 | 19,5 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Nha Trang | C01, X02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Vinh | C01, C04, C14, D01 | 18 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Việt Đức | A00, A01, D26, D28 +17 | 18 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | A00, A01, A04, X01 +4 | 17 /30 |
| 16 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, V00, X07 | 16,1 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Kiến Trúc Đà Nẵng | A00, A01, B00, D01 +4 | 16 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên | A00, A01, C01, C02 +2 | 16 /30 |
| 19 | Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế | A00, A01, A04, C01 +2 | 16 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Hồng Đức | B03, C02, C04, D01 | 16 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | A00, A01, C01, C02 +6 | 15,8 /30 |
| 22 | Trường Đại Học Đồng Tháp | X03 | 15,66 /30 |
| 23 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | A00, A01, C01, C02 +6 | 15 /30 |
| 24 | Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum | C01, C02, A00, A01 +1 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại Học Phương Đông | A00, A01, D01, X06 +1 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A01, A02, A03 +5 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, A01, D01, X06 +1 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại Học Đại Nam | A00, A01, A10, C01 +3 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại Học Lương Thế Vinh | A00, B00, C01, C02 +15 | 15 /30 |
| 32 | Trường Đại Học Văn Hiến | A00, A01, D01, X01 +4 | 15 /30 |
| 33 | Trường Đại Học Phan Thiết | A00, A01, A04, C01 +2 | 15 /30 |
| 34 | Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị | A00, A01, C01, D01 +2 | 15 /30 |
| 35 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây | A00, A01, A04, A06 +6 | 15 /30 |
| 36 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 37 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 38 | Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
| 39 | Trường Đại Học Hà Tĩnh | A00, A01, A02, A09 +10 | 15 /30 |
| 40 | Trường ĐH Duy Tân | A00, A01, D01, C01 +2 | 15 /30 |
Hiện 12 / 40 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Phân hiệu Đại học Quốc gia TPHCM tại Bến Tre | A00, A01, D90 | 17,5 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á | — | 17 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Quốc Tế Bắc Hà | A00, A01, A04, A06 +1 | 16 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 18,1 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Công Nghệ Vạn Xuân | A00, A01, D07, C01 | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 23,45 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 23,75 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp 1 khảo sát
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
| Trường | Khoá | Có việc làm | Đúng/gần ngành | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | nhập học 2020khảo sát 2024 | 100% | 100% | Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo |
Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →