Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM
KTS
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
4ngành có điểm chuẩn 2025
18,8–20,64khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 4 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 | V00, V01, V02 | 20,64 /30 |
| 2 | Quản lý xây dựng 7580302 | A00, A01, C01 | 20,5 /30 |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, C01 | 19,6 /30 |
| 4 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 | A00, A01, C01, D01 | 18,8 /30 |