Trường Đại Học Sài Gòn

SGD · Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
43ngành có điểm chuẩn 2025
18,43–28,98khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 43 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, A05, A06, C02 +4 28,98 /30
2 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, C09, C11 +6 28,55 /30
3 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C03, C07, C10 +6 28,39 /30
4 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A02, A03, A04 +4 28,33 /30
5 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A02, A03, A04 +45 27,9 /30
6 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 B08, D01, D09, D10 +13 27,19 /30
7 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, C03, C04, C07 +15 27,18 /30
8 Lịch sử 7229010 C00, C03, C07, C10 +6 27,02 /30
9 Địa lý học 7310501 C00, C04, C09, C11 +6 26,84 /30
10 Sư phạm Ngữ văn 7140217 B03, C01, C02, C03 +5 26,58 /30
11 Thông tin - Thư viện 7320201 B03, C00, C01, C02 +47 26,48 /30
12 Giáo dục Chính trị 7140205 B03, C01, C02, C03 +5 25,66 /30
13 Toán ứng dụng 7460112 C01 25,48 /30
14 Ngôn ngữ Anh 7220201 B08, D01, D09, D10 +13 24,8 /30
15 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B01, B02 +6 24,77 /30
16 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M02 24,2 /30
17 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 D07 23,93 /30
18 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 23,5 /30
19 Quản lý giáo dục 7140114 B03, C02, C03, C04 +5 22,59 /30
20 Tâm lý học 7310401 B03, C02, C03, C04 +5 22,25 /30
21 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, A02, A03 +47 22,05 /30
22 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N01 22 /30
23 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00 22 /30
24 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A01 21,99 /30
25 Du lịch 7810101 B03, C01, C02, C03 +6 21,95 /30
26 Kiểm toán 7340302 A01 21,7 /30
27 Quản trị văn phòng 7340406 B03, C02, C03, C04 +5 21,7 /30
28 Luật 7380101 B03, C02, C03, C04 +5 21,58 /30
29 Kỹ thuật điện 7520201 C01 21,56 /30
30 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 B00 21,02 /30
31 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A02, A03, A04, A05 +46 21 /30
32 Quốc tế học 7310601 B03, C01, C02, C03 +6 21 /30
33 Việt Nam học 7310630 B03, C02, C03, C04 +5 21 /30
34 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, A02, A03 +47 20,83 /30
35 Kinh doanh quốc tế 7340120 B00 20,78 /30
36 Quản trị kinh doanh 7340101 A02, A03, A04, A05 +45 20,25 /30
37 Công nghệ thông tin 7480201 D07 20,06 /30
38 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A01 20 /30
39 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A01, A02, A03, A04 +47 19,96 /30
40 Khoa học môi trường 7440301 A00 19,93 /30
41 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 D07 19,31 /30
42 Kế toán 7340301 D07 19,01 /30
43 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A02, A03, A04, A05 +45 18,43 /30
Hiện 15 / 43 ngành