Sư phạm Toán học

7140209 · trình độ đại học
30trường có điểm chuẩn 2025
23–28,57khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher 2331 Hợp cao 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
Giáo viên THCSLower Secondary School Teacher 2332 Hợp vừa 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 30 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (28,57) cao hơn 98% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội A00, B00, B03, C01 +2 28,57 /30
2 Trường Đại Học Đà Lạt A00, A01, A02, X06 +7 28,5 /30
3 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội A00, A01 28,27 /30
4 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM A00 28,25 /30
5 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng A00, A01, X06 28,07 /30
6 Trường Đại Học Đồng Tháp C02 28 /30
7 Trường Đại Học Tây Nguyên A00, A01, A02, C01 27,91 /30
8 Trường Đại Học Sài Gòn A00, A02, A03, A04 +45 27,9 /30
9 Trường ĐH Cần Thơ A00, A01, B08, D07 27,67 /30
10 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 A00, A01, D07, X26 27,64 /30
11 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội A00, A01, A02, C01 +1 27,34 /30
12 Trường Đại Học Phạm Văn Đồng A00, A01, X05, D01 27,25 /30
13 Trường Đại Học Hồng Đức A00, A04, X06 27,22 /30
14 Trường Đại Học Hùng Vương A00, X06, D01, X25 26,92 /30
15 Trường Đại Học Vinh A00 26,5 /30
16 Trường Đại học Khánh Hòa A00, A01, D07, X26 +2 26,41 /30
17 Trường Đại Học Sư Phạm Huế A00, A01 26,1 /30
18 Trường Đại Học An Giang C01, C02, C03, C04 +4 25,95 /30
19 Trường Đại Học Quảng Bình X05 25,89 /30
20 Trường Đại Học Quy Nhơn A00, A01, D07, X26 25,85 /30
21 Trường Đại Học Tây Bắc A00, A01, B00, C01 +4 25,49 /30
22 Trường Đại Học Đồng Nai A01, C01, D01, A00 +1 25,41 /30
23 Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên D01 25,35 /30
24 Trường Đại Học Hải Phòng A00, A01, C01, C02 +1 25 /30
25 Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17 +4 24,85 /30
26 Trường Đại Học Hoa Lư A00, A01, A02, X06 24,02 /30
27 Trường Đại Học Phú Yên A00, A01, A04, B00 +2 23,96 /30
28 Trường Đại Học Hải Dương A00, A01, A02, B00 +4 23,77 /30
29 Trường Đại Học Hạ Long A00, A01, A04, B00 +4 23,3 /30
30 Trường Đại Học Quảng Nam D07 23 /30
Hiện 12 / 30 trường

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.