Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội
QHS
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
8ngành có điểm chuẩn 2025
25,37–28,99khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 8 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử 7140218 | A07, C00, C03, D09 +1 | 28,99 /30 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | A00, B00, C00, D01 +1 | 28,6 /30 |
| 3 | Sư phạm Toán học 7140209 | A00, B00, B03, C01 +2 | 28,57 /30 |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 | C00, C03, C04, D01 +2 | 28,45 /30 |
| 5 | Giáo dục Mầm non 7140201 | A00, B00, C00, D01 +1 | 27,8 /30 |
| 6 | Sư phạm Hóa học 7140212 | A00, B00, C02, D07 | 27,74 /30 |
| 7 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 | A00, A02, B00 | 25,58 /30 |
| 8 | Sư phạm Sinh học 7140213 | A02, B00, B03, B08 | 25,37 /30 |