Giáo dục Mầm non

7140201 · trình độ đại học
30trường có điểm chuẩn 2025
19,2–27,8khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp1 nghề · 1 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Giáo viên Mầm nonPreschool Teacher 2342 Hợp cao 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
1 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 30 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (27,8) cao hơn 96% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Giáo Dục - ĐHQG Hà Nội A00, B00, C00, D01 +1 27,8 /30
2 Trường Đại Học Tây Bắc C00, C19, D14, D15 +4 27,37 /30
3 Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa M01, M07, M10, M11 26,89 /30
4 Trường Đại Học Hồng Đức M00, M05, M07, M11 +1 26,68 /30
5 Trường Đại Học Hạ Long C00, C03, C04, X04 +4 26,28 /30
6 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 M05, M11, M27, M28 26,12 /30
7 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM M03 26,05 /30
8 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang C00, C14, C19, C20 +4 26,05 /30
9 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng M09, M01 25,88 /30
10 Trường ĐH Cần Thơ M01, M05, M06, M11 25,87 /30
11 Trường Đại Học Hải Dương C00, C03, C04, C14 +7 25,73 /30
12 Phân Hiệu Đại Học Đà Nẵng tại Kon Tum M09, M01 24,6 /30
13 Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai B03, C01, C02, C03 +3 24,33 /30
14 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C03, C04, C14, D01 +2 24,25 /30
15 Trường Đại học Thủ Dầu Một M00, M01, M02, M03 +3 24,2 /30
16 Trường Đại Học Sài Gòn M01, M02 24,2 /30
17 Trường Đại Học Phú Yên M03, M09 24 /30
18 Trường Đại Học Đồng Tháp M00 23,71 /30
19 Trường Đại Học Sư Phạm Huế M01, M09 23,6 /30
20 Trường Đại Học An Giang A00, A02, X01, X06 +39 23,48 /30
21 Trường Đại Học Tây Nguyên M01, M09 23,26 /30
22 Trường Đại Học Hoa Lư M00, M11, M05, M07 22,88 /30
23 Trường Đại Học Hải Phòng M00, M01, M03, M04 22,75 /30
24 Trường Đại Học Quảng Nam M02 22,72 /30
25 Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A09, X21 +4 22,45 /30
26 Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên D01, X17 22,29 /30
27 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội M00 22,13 /30
28 Trường Đại Học Quy Nhơn M00 21,75 /30
29 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM M00 19,5 /30
30 Trường Đại Học Quảng Bình M10 19,2 /30
Hiện 12 / 30 trường

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.