Khối A00 xét tuyển ngành nào?

Toán, Vật lí, Hoá học · điểm chuẩn 2025
229ngành xét khối này
227trường
18điểm chuẩn trung vị
13–29,6thấp nhất – cao nhất

Ngành xét bằng khối A00

Xếp theo số trường đào tạo. Bấm vào ngành để xem nghề, lương và việc làm.

Công nghệ thông tin7480201
122 trường
Quản trị kinh doanh7340101
109 trường
Kế toán7340301
100 trường
Tài chính - Ngân hàng7340201
71 trường
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng7510605
54 trường
Thương mại điện tử7340122
50 trường
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử7510301
47 trường
Marketing7340115
45 trường
Công nghệ kỹ thuật ô tô7510205
44 trường
Dược học7720201
37 trường
Kinh tế7310101
35 trường
Kỹ thuật xây dựng7580201
34 trường
Công nghệ thực phẩm7540101
33 trường
Kinh doanh quốc tế7340120
33 trường
Điều dưỡng7720301
32 trường
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành7810103
29 trường
Luật kinh tế7380107
27 trường
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216
26 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ khí7510201
25 trường
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử7510203
25 trường
Khoa học dữ liệu7460108
25 trường
Kỹ thuật phần mềm7480103
25 trường
Quản trị khách sạn7810201
25 trường
Sư phạm Toán học7140209
25 trường
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7510303
24 trường
Khoa học máy tính7480101
24 trường
Kỹ thuật xét nghiệm y học7720601
24 trường
Luật7380101
24 trường
Công nghệ tài chính7340205
23 trường
Quản lý tài nguyên và môi trường7850101
22 trường
Trí tuệ nhân tạo7480107
22 trường
Công nghệ sinh học7420201
21 trường
Kiểm toán7340302
21 trường
Kỹ thuật cơ điện tử7520114
20 trường
Công nghệ kỹ thuật hóa học7510401
19 trường
Y khoa7720101
19 trường
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông7510302
18 trường
Sư phạm Vật lý7140211
18 trường
Truyền thông đa phương tiện7320104
18 trường
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205
17 trường
Quản trị nhân lực7340404
17 trường
Sư phạm Hóa học7140212
17 trường
Kỹ thuật điện7520201
16 trường
Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207
16 trường
Quản lý xây dựng7580302
16 trường
Quản lý đất đai7850103
16 trường
Sư phạm Khoa học tự nhiên7140247
16 trường
Thú y7640101
16 trường
Công nghệ kỹ thuật môi trường7510406
15 trường
Kỹ thuật cơ khí7520103
15 trường
Sư phạm Tin học7140210
15 trường
An toàn thông tin7480202
14 trường
Hóa học7440112
14 trường
Hệ thống thông tin7480104
14 trường
Kỹ thuật Phục hồi chức năng7720603
14 trường
Kỹ thuật môi trường7520320
14 trường
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng7510102
13 trường
Giáo dục Tiểu học7140202
13 trường
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102
13 trường
Công nghệ chế tạo máy7510202
12 trường
Hệ thống thông tin quản lý7340405
12 trường
Kinh doanh thương mại7340121
12 trường
Kỹ thuật hình ảnh y học7720602
12 trường
Quản lý công nghiệp7510601
11 trường
Răng - Hàm - Mặt7720501
11 trường
Công nghệ kỹ thuật xây dựng7510103
10 trường
Hóa dược7720203
10 trường
Khoa học môi trường7440301
10 trường
Kiến trúc7580101
10 trường
Kỹ thuật máy tính7480106
10 trường
Kỹ thuật ô tô7520130
10 trường
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm7540106
10 trường
Bất động sản7340116
9 trường
Kinh tế quốc tế7310106
9 trường
Thiết kế đồ họa7210403
9 trường
Công nghệ kỹ thuật nhiệt7510206
8 trường
Kinh tế xây dựng7580301
8 trường
Kỹ thuật y sinh7520212
8 trường
Sư phạm công nghệ7140246
8 trường
Toán ứng dụng7460112
8 trường
Bảo hiểm7340204
7 trường
Chăn nuôi7620105
7 trường
Dinh dưỡng7720401
7 trường
Du lịch7810101
7 trường
Hộ sinh7720302
7 trường
Kinh tế số7310109
7 trường
Nuôi trồng thủy sản7620301
7 trường
Quan hệ công chúng7320108
7 trường
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống7810202
7 trường
Y tế công cộng7720701
7 trường
Công nghệ kỹ thuật máy tính7480108
6 trường
Công nghệ truyền thông7320106
6 trường
Công tác xã hội7760101
6 trường
Kinh tế nông nghiệp7620115
6 trường
Kinh tế đầu tư7310104
6 trường
Kỹ thuật cơ khí động lực7520116
6 trường
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng7580210
6 trường
Ngôn ngữ Anh7220201
6 trường
Nông học7620109
6 trường
Toán học7460101
6 trường
Y học cổ truyền7720115
6 trường
Bảo vệ thực vật7620112
5 trường
Công nghệ giáo dục7140103
5 trường
Công nghệ vật liệu7510402
5 trường
Khoa học cây trồng7620110
5 trường
Kinh doanh nông nghiệp7620114
5 trường
Kỹ thuật cấp thoát nước7580213
5 trường
Kỹ thuật hoá học7520301
5 trường
Kỹ thuật nhiệt7520115
5 trường
Ngôn ngữ Trung Quốc7220204
5 trường
Quản lý công7340403
5 trường
Quản lý đô thị và công trình7580106
5 trường
Quản trị văn phòng7340406
5 trường
Vật lý kỹ thuật7520401
5 trường
Y học dự phòng7720110
5 trường
Công nghệ dệt, may7540204
4 trường
Kinh tế phát triển7310105
4 trường
Kinh tế vận tải7840104
4 trường
Kỹ thuật hàng không7520120
4 trường
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp7520118
4 trường
Kỹ thuật vật liệu7520309
4 trường
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy7580202
4 trường
Kỹ thuật địa chất7520501
4 trường
Quản lý giáo dục7140114
4 trường
Quản lý nhà nước7310205
4 trường
Quản lý tài nguyên rừng7620211
4 trường
Thống kê kinh tế7310107
4 trường
Toán kinh tế7310108
4 trường
Tâm lý học7310401
4 trường
Vật lý học7440102
4 trường
Công nghệ chế biến lâm sản7549001
3 trường
Công nghệ chế biến thủy sản7540105
3 trường
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng7510105
3 trường
Công nghệ sau thu hoạch7540104
3 trường
Giáo dục Mầm non7140201
3 trường
Giáo dục học7140101
3 trường
Khai thác vận tải7840101
3 trường
Khoa học dữ liệu7480109
3 trường
Khoa học vật liệu7440122
3 trường
Kinh tế chính trị7310102
3 trường
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên7850102
3 trường
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ7520503
3 trường
Nông nghiệp7620101
3 trường
Xã hội học7310301
3 trường
Bảo hộ lao động7850201
2 trường
Bệnh học thủy sản7620302
2 trường
Chính trị học7310201
2 trường
Chỉ huy tham mưu Lục quân7860201
2 trường
Công nghệ kỹ thuật giao thông7510104
2 trường
Công nghệ đa phương tiện7329001
2 trường
Công nghệ điện ảnh, truyền hình7210302
2 trường
Khoa học đất7620103
2 trường
Kinh doanh thời trang và dệt may7340123
2 trường
Kỹ thuật dầu khí7520604
2 trường
Kỹ thuật mỏ7520601
2 trường
Kỹ thuật phục hình răng7720502
2 trường
Kỹ thuật tuyển khoáng7520607
2 trường
Lâm học7620201
2 trường
Ngôn ngữ Hàn Quốc7220210
2 trường
Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ7860113
2 trường
Quan hệ quốc tế7310206
2 trường
Quản lý dự án7340409
2 trường
Quản lý thể dục thể thao7810301
2 trường
Quản lý thủy sản7620305
2 trường
Sư phạm Sinh học7140213
2 trường
Thiết kế nội thất7580108
2 trường
Thiết kế thời trang7210404
2 trường
Thống kê7460201
2 trường
Toán tin7460117
2 trường
Triết học7229001
2 trường
Việt Nam học7310630
2 trường
Đông phương học7310608
2 trường
Địa kỹ thuật xây dựng7580211
2 trường
Báo chí7320101
1 trường
Chỉ huy kỹ thuật Phòng không7860226
1 trường
Chỉ huy kỹ thuật hóa học7860229
1 trường
Chỉ huy tham mưu Hải quân7860202
1 trường
Chỉ huy tham mưu Không quân7860203
1 trường
Chỉ huy tham mưu Pháo binh7860205
1 trường
Chỉ huy tham mưu Tăng - thiết giáp7860206
1 trường
Chỉ huy tham mưu Đặc công7860207
1 trường
Chỉ huy, quản lý kỹ thuật7860220
1 trường
Chỉ huy, tham mưu thông tin7860219
1 trường
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu7510701
1 trường
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân7510407
1 trường
Công nghệ kỹ thuật in7510801
1 trường
Công nghệ kỹ thuật kiến trúc7510101
1 trường
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan7620113
1 trường
Công nghệ sợi, dệt7540202
1 trường
Công nghệ vật liệu dệt, may7540203
1 trường
Cơ kỹ thuật7520101
1 trường
Giáo dục Chính trị7140205
1 trường
Hàn Quốc học7310614
1 trường
Hải dương học7440228
1 trường
Hậu cần quân sự7860218
1 trường
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật7760103
1 trường
Khoa học quản lý7340401
1 trường
Khí tượng và khí hậu học7440222
1 trường
Kinh tế công nghiệp7510604
1 trường
Kiến trúc đô thị7580104
1 trường
Kỹ thuật công nghiệp7520117
1 trường
Kỹ thuật hạt nhân7520402
1 trường
Kỹ thuật không gian7520121
1 trường
Kỹ thuật thực phẩm7540102
1 trường
Kỹ thuật tài nguyên nước7580212
1 trường
Kỹ thuật tàu thủy7520122
1 trường
Kỹ thuật địa vật lý7520502
1 trường
Luật dân sự và tố tụng dân sự7380103
1 trường
Luật quốc tế7380108
1 trường
Lâm nghiệp đô thị7620202
1 trường
Lâm sinh7620205
1 trường
Nhật Bản học7310613
1 trường
Phát triển nông thôn7620116
1 trường
Quan hệ lao động7340408
1 trường
Quy hoạch vùng và đô thị7580105
1 trường
Quản lý hoạt động bay7840102
1 trường
Quản lý thông tin7320205
1 trường
Sinh học7420101
1 trường
Sinh học ứng dụng7420203
1 trường
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp7140214
1 trường
Sư phạm Tiếng Anh7140231
1 trường
Thiết kế công nghiệp7210402
1 trường
Thủy văn học7440224
1 trường
Trinh sát kỹ thuật7860231
1 trường
Trung Quốc học7310612
1 trường
Truyền thông quốc tế7320107
1 trường
Tâm lý học giáo dục7310403
1 trường
Văn học7229030
1 trường
Địa chất học7440201
1 trường