Khoa học dữ liệu
7460108 · trình độ đại học
1trường có điểm chuẩn 2026
26,85–26,85khoảng điểm 2026
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2025–2026
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.
Điểm chuẩn theo trường2 năm · 1 trường 2026
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2026 (26,85) cao hơn 88%
trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN | — | 26,85 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM | A01, X26 | 27,92 /30 |
| 2 | Trường ĐH Công nghệ Thông tin - ĐHQG TP.HCM | A00, A01, D01, X26 +3 | 27,7 /30 |
| 3 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 | 26 /30 |
| 4 | Học Viện Tài chính | A00, A01, D01, D07 | 25,52 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | A00, A01, C01, D01 +3 | 25 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Tài Chính Marketing | A00, A01, A03, A04 +17 | 24,01 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Sài Gòn | A00, A01, A02, A03 +47 | 22,05 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | A00, C01, D01, X26 | 22 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Công Đoàn | A00, A01, A03, C01 +2 | 21,5 /30 |
| 10 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | A00, A01, C01, D01 +4 | 21,24 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | A00, A01, A02, A03 +17 | 21 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM | A00, A01, D01, D07 +1 | 20,5 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Mở TPHCM | A00, A01, C01, C02 +6 | 20,3 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội | A00, A01, A09, A19 +8 | 20 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | A00, A01, D01, D07 +4 | 20 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | C01, D01, X02 | 19,25 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | A00, A01, B00, D01 +2 | 19 /30 |
| 19 | Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Thái Nguyên | A00, A01, C01, D01 +1 | 19 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A00, A01, D01, D07 +1 | 17,1 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Đà Lạt | A00, A01, A02, X06 +7 | 17 /30 |
| 22 | Trường Đại Học Điện Lực | A00, A01, D01, D07 | 16,5 /30 |
| 23 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | C01 | 16 /30 |
| 24 | Trường ĐH Duy Tân | A00, C02 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, A01, D01, X02 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại học Tân Tạo | A00, A01, D01, D07 +5 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | A00, A01, C03, C04 +5 | 14 /30 |
Hiện 12 / 29 trường
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.