Trường Đại Học Khoa Học Và Công Nghệ Hà Nội

KCN · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
16ngành có điểm chuẩn 2025
18,25–23,22khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 16 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Kỹ thuật hàng không 7520120 A00, A01, A09, A19 23,22 /30
2 Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A09, A02 +2 23 /30
3 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, A09, A19 +8 21 /30
4 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, A19, A09 +7 20,5 /30
5 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, A09, A19 +8 20 /30
6 Dược học 7720201 A00, A01, A02, A09 +8 20 /30
7 Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, D07, D20 +6 19,75 /30
8 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A02, B00, D07 +7 19,25 /30
9 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, A19, A09 +14 19,25 /30
10 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A01, A09, A02 +9 19,25 /30
11 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, A09, A02 +1 19 /30
12 Hóa học 7440112 A00, B00, D07, D20 +2 18,75 /30
13 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, A09, A02 +1 18,6 /30
14 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A09, A19 +8 18,5 /30
15 Kỹ thuật không gian 7520121 A00, A01, A19, A09 +15 18,35 /30
16 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, A09, A02 +9 18,25 /30
Hiện 15 / 16 ngành