Trường Đại Học Công Thương TPHCM
DCT
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
34ngành có điểm chuẩn 2025
17–24,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 34 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, C01, D01 | 24,5 /30 |
| 2 | Marketing 7340115 | A00, A01, C01, D01 | 24,25 /30 |
| 3 | Luật 7380101 | C00, C03, C14, D01 | 24,25 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | A01, D01, D09, D14 | 24 /30 |
| 5 | Luật kinh tế 7380107 | C00, C03, C14, D01 | 24 /30 |
| 6 | Du lịch 7810101 | C00, C03, D01, D15 | 24 /30 |
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | C00, C03, D01, D15 | 24 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D09, D10 | 23,75 /30 |
| 9 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, C01, D01 | 23,75 /30 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, A01, C01, D01 | 23,5 /30 |
| 11 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, C01, D01 | 23,5 /30 |
| 12 | Quản trị khách sạn 7810201 | C00, C03, D01, D15 | 23,5 /30 |
| 13 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 | D01, C03, D15, C00 | 23,5 /30 |
| 14 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, C01, D01, X26 | 23,25 /30 |
| 15 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C01, D01 | 23 /30 |
| 16 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, B00, B08, D07 | 23 /30 |
| 17 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C01, D01 | 22,5 /30 |
| 18 | Công nghệ tài chính 7340205 | A00, A01, C01, D01 | 22,25 /30 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | A00, A01, C01, D01 | 22,25 /30 |
| 20 | An toàn thông tin 7480202 | A00, C01, D01, X26 | 22 /30 |
| 21 | Khoa học dữ liệu 7460108 | A00, C01, D01, X26 | 22 /30 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00, A01, C01, D01 | 22 /30 |
| 23 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, C01, D01 | 21,5 /30 |
| 24 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | A00, A01, C01, D01 | 21,25 /30 |
| 25 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 | A00, A01, C01, D01 | 20 /30 |
| 26 | Kinh doanh thời trang và dệt may 7340123 | A00, A01, C01, D01 | 18,5 /30 |
| 27 | Công nghệ sinh học 7420201 | A00, B00, B08, D07 | 18,5 /30 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | B00, B08, A00, D07 | 18 /30 |
| 29 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 | A00, B00, B08, D07 | 18 /30 |
| 30 | Công nghệ vật liệu 7510402 | A00, B00, B08, D07 | 17 /30 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 | A00, A01, B00, D07 | 17 /30 |
| 32 | Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 | A00, B00, B08, D07 | 17 /30 |
| 33 | Công nghệ dệt, may 7540204 | A00, A01, C01, D01 | 17 /30 |
| 34 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 17 /30 |
Hiện 15 / 34 ngành