Công nghệ kỹ thuật hóa học
7510401 · trình độ đại học
21trường có điểm chuẩn 2025
15–25,22khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2021–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.
Điểm chuẩn theo trường4 năm · 21 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (25,22) cao hơn 85%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM | A00, A02, X07, X08 +1 | 25,22 /30 |
| 2 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | A00 | 24,1 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | A00, B00, C02, D07 +1 | 24 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | A00, A01, A02, B00 +2 | 23,85 /30 |
| 5 | Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ | A00, B00, C02, C05 +4 | 23,04 /30 |
| 6 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, B00, D07 | 22,59 /30 |
| 7 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng | A00, A01, B00, C02 +2 | 20,69 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A00, A01, A05, B00 +6 | 20,5 /30 |
| 9 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 20,25 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | A00, A01, A02, A05 +4 | 19 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | B00, B08, A00, D07 | 18 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai | A00, A07, B00, B04 +5 | 17,33 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | A00, B00, C02, D07 | 17 /30 |
| 14 | Trường Đại Học An Giang | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | A00, A05, A06, A11 +6 | 16 /30 |
| 16 | Đại Học Trà Vinh | A00, B00, C02, D07 +3 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên | A00, D01, B00, D07 | 15 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, B00, C02, D07 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A02, B00, D01 +4 | 15 /30 |
| 20 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì | A00, A01, B00, D01 +3 | 15 /30 |
Hiện 12 / 21 trường
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 20,35 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 19,95 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 22,05 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.