Trường Đại học Nam Cần Thơ
DNC
· Tư thục · Đồng bằng sông Cửu Long · Cần Thơ · website
43ngành có điểm chuẩn 2025
15–20,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 43 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 | A00, A02, B00, B03 +2 | 20,5 /30 |
| 2 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 | A00, A02, B00, B03 +2 | 20,5 /30 |
| 3 | Dược học 7720201 | A00, A02, B00, B03 +2 | 19 /30 |
| 4 | Y học dự phòng 7720110 | A00, A02, B00, B03 +2 | 17 /30 |
| 5 | Điều dưỡng 7720301 | A00, B00, B03, D01 +4 | 17 /30 |
| 6 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | A00, B00, B03, D01 +4 | 17 /30 |
| 7 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 | A00, B00, B03, D01 +4 | 17 /30 |
| 8 | Khoa học máy tính 7480101 | A00, A01, A02, C01 +5 | 15 /30 |
| 9 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | A00, A01, A02, C01 +5 | 15 /30 |
| 10 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | A00, A01, A02, C01 +5 | 15 /30 |
| 11 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | A00, A01, A02, C01 +5 | 15 /30 |
| 12 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, A02, C01 +5 | 15 /30 |
| 13 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D14, D15 +3 | 15 /30 |
| 14 | Kinh tế số 7310109 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 15 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | C00, C03, D01, D14 +5 | 15 /30 |
| 16 | Quan hệ công chúng 7320108 | C00, C03, D01, D14 +5 | 15 /30 |
| 17 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 18 | Marketing 7340115 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 19 | Bất động sản 7340116 | A00, B00, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 20 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 21 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 22 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 23 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 24 | Luật 7380101 | C00, C03, D01, D14 +5 | 15 /30 |
| 25 | Luật kinh tế 7380107 | C00, C03, D01, D14 +5 | 15 /30 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, A02, D01 +5 | 15 /30 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, A02, C01 +4 | 15 /30 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | A00, A02, B00, D01 +4 | 15 /30 |
| 29 | Quản lý công nghiệp 7510601 | A00, A01, C03, D01 +4 | 15 /30 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, C03, D01 +4 | 15 /30 |
| 31 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 | A00, A01, A02, D01 +5 | 15 /30 |
| 32 | Kỹ thuật y sinh 7520212 | A00, A01, A02, B00 +3 | 15 /30 |
| 33 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, A02, B00, D01 +4 | 15 /30 |
| 34 | Kiến trúc 7580101 | A00, C01, D01, V00 +3 | 15 /30 |
| 35 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, A02, A03 +5 | 15 /30 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | A00, A01, A02, A03 +5 | 15 /30 |
| 37 | Quản lý xây dựng 7580302 | A00, A01, A02, A03 +5 | 15 /30 |
| 38 | Quản lý bệnh viện 7720802 | B00, B03, C01, C02 +4 | 15 /30 |
| 39 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, A01, C00, C03 +5 | 15 /30 |
| 40 | Quản trị khách sạn 7810201 | A00, A01, C00, C03 +5 | 15 /30 |
| 41 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 | A00, A01, C00, C03 +5 | 15 /30 |
| 42 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A00, A02, B00, C03 +5 | 15 /30 |
| 43 | Quản lý đất đai 7850103 | A00, A02, B00, C03 +5 | 15 /30 |
Hiện 15 / 43 ngành