Quản lý đất đai

7850103 · trình độ đại học
21trường có điểm chuẩn 2025
15–24,38khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2024–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường2 năm · 21 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (24,38) cao hơn 80% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân A00, A01, D01, D07 24,38 /30
2 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội A00, B00, B03, C00 +9 23,5 /30
3 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM A00, A01, C01, C04 +2 21,45 /30
4 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất A00, A01, A09, C04 +2 18,5 /30
5 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM B03, C02, D01, X01 +1 18 /30
6 Trường Đại Học Quy Nhơn A00, A01, A02, A04 +7 17,9 /30
7 Trường ĐH Cần Thơ A00, A01, B00, D07 16,9 /30
8 Trường Đại Học Lâm nghiệp C04, D01, D14, D15 +6 16,6 /30
9 Trường Đại Học Đồng Tháp A00 16,04 /30
10 Trường Đại Học Vinh A00, A09, C04, C14 +1 16 /30
11 Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 16 /30
12 Trường Đại Học Hồng Đức B03, C01, C02, C04 +2 16 /30
13 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, B00, B02 +6 15 /30
14 Trường Đại Học Tây Nguyên A00, A01, A02, B00 +1 15 /30
15 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A02, B00, C03 +5 15 /30
16 Trường Đại Học Tây Đô A00, A01, B00, D01 +2 15 /30
17 Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
18 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
19 Trường Đại Học Nông Lâm Huế A01, C00, C01, C03 +4 15 /30
20 Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
21 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang A00, A01, D01, C03 +9 15 /30
Hiện 12 / 21 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai A00, A01, B00, D01 15 /30
2 Trường Đại Học Thành Đông A00, B00, D01, A04 14 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.