Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội

DMT · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
19ngành có điểm chuẩn 2025
15–26,65khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 19 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Marketing 7340115 A00, A01, B03, C00 +9 26,65 /30
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, B03, C00 +9 26,5 /30
3 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D08 +8 26,4 /30
4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B03, C00 +9 26 /30
5 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, B03, C00 +9 25,6 /30
6 Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, B03, C00 +9 25,6 /30
7 Luật 7380101 A00, A01, C00, C01 +8 25,5 /30
8 Kế toán 7340301 A00, A01, A07, B03 +9 25,25 /30
9 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, B03 +9 24,35 /30
10 Bất động sản 7340116 A00, A01, B03, C00 +9 23,85 /30
11 Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, B03, C00 +9 23,5 /30
12 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, B03, C01 +9 21,25 /30
13 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, B00, B03 +9 15,5 /30
14 Khí tượng và khí hậu học 7440222 A00, A01, B00, B03 +9 15 /30
15 Thủy văn học 7440224 A00, A01, B00, B03 +9 15 /30
16 Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, B03, C01 +9 15 /30
17 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, A01, B03, C01 +9 15 /30
18 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A01, B00, B03 +9 15 /30
19 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, A01, A07, B03 +9 15 /30
Hiện 15 / 19 ngành