Quản lý tài nguyên và môi trường
7850101 · trình độ đại học
35trường có điểm chuẩn 2025
14–24,17khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2020–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.
Điểm chuẩn theo trường4 năm · 35 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (24,17) cao hơn 79%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 24,17 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM | A00, A01, B00, D08 +2 | 22,1 /30 |
| 3 | Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM | A00, A02, A06, X06 +2 | 22 /30 |
| 4 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội | A00, B00, B03, C01 +9 | 21,25 /30 |
| 5 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | A01 | 21,25 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Quy Nhơn | A00, A02, A04, A06 +9 | 20,75 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | B03, C04, X04, D01 +1 | 20 /30 |
| 8 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | A00, A01, B00, D07 +2 | 19,35 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Mỏ Địa Chất | A00, A07, A09, B00 +4 | 18,5 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM | A04, A07, B02, C04 +1 | 18 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Quảng Bình | X01 | 17,31 /30 |
| 12 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, B00, D07 | 17,1 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | A00, A01, B00, D07 | 17 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội | A00, B00, A06, D12 +4 | 17 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Vinh | A00, A09, C03, C14 +1 | 16 /30 |
| 16 | Trường Đại Học An Giang | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Đồng Tháp | B00 | 16 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Lâm nghiệp | A07, B03, C01, C02 +6 | 16 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | A00, B00, C02, C04 +6 | 16 /30 |
| 20 | Khoa Quốc Tế - Đại Học Thái Nguyên | B00, B02, B08, C02 +4 | 16 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | A09, C04, C14, D01 +2 | 15,5 /30 |
| 22 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | B03, C02, C03, C04 +4 | 15,5 /30 |
| 23 | Trường ĐH Duy Tân | A00, B03, C01, C02 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | A00, A01, B00, B02 +6 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại Học Hạ Long | A00, B00, B02, D01 +4 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | A00, B00, D01, C02 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại học Nam Cần Thơ | A00, A02, B00, C03 +5 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | B03, C01, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 29 | Phân hiệu Đại Học Lâm nghiệp tại Đồng Nai | B00, B03, C02, D01 +3 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang | A00, A01, D01, C03 +9 | 15 /30 |
| 32 | Trường Đại Học Tây Bắc | A00, A01, A02, A04 +4 | 15 /30 |
| 33 | Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai | B03, C01, C02, D01 | 15 /30 |
| 34 | Trường Đại học Kiên Giang | A09, X21, C00, C04 +4 | 15 /30 |
| 35 | Đại Học Trà Vinh | A00, B00, B02, B08 +3 | 14 /30 |
Hiện 12 / 35 trường
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 23,03 /30 |
| 2 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | — | 23,53 /30 |
| 2 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 19 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng | — | 18,2 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.