Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên

DTN · Công lập · Trung du & miền núi phía Bắc · Thái Nguyên · website
18ngành có điểm chuẩn 2025
15–15khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 18 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
2 Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
3 Quản lý thông tin 7320205 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
4 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
5 Kế toán 7340301 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
6 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
7 Khoa học môi trường 7440301 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
8 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
9 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
10 Nông nghiệp 7620101 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
11 Chăn nuôi 7620105 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
12 Khoa học cây trồng 7620110 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
13 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
14 Lâm sinh 7620205 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
15 Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
16 Thú y 7640101 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
17 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
18 Quản lý đất đai 7850103 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
Hiện 15 / 18 ngành