Trường Đại Học Hùng Vương
THV
· Công lập · Trung du & miền núi phía Bắc · Phú Thọ · website
22ngành có điểm chuẩn 2025
18–27,9khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 22 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 | C00, D14, X70, X74 | 27,9 /30 |
| 2 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 | C00, X70, D14, X74 | 27,58 /30 |
| 3 | Sư phạm Toán học 7140209 | A00, X06, D01, X25 | 26,92 /30 |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 | D01, D15, D14, X78 | 26,71 /30 |
| 5 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 | A00, B00, A01, X14 | 26,51 /30 |
| 6 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | C01, X01, D01, C03 | 25,86 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | D01, D04, D14, X78 | 22,5 /30 |
| 8 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | X70, X74, D01, C00 | 22 /30 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D15, D14, X78 | 21 /30 |
| 10 | Điều dưỡng 7720301 | B00, X14, B03, D01 | 21 /30 |
| 11 | Quản trị kinh doanh 7340101 | X53, X01, X25, D01 | 20 /30 |
| 12 | Kinh tế 7310101 | X53, X01, X25, D01 | 18,7 /30 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | X53, X01, X25, D01 | 18,6 /30 |
| 14 | Kế toán 7340301 | X53, X01, X25, D01 | 18,6 /30 |
| 15 | Công tác xã hội 7760101 | X70, X74, D01, C00 | 18,5 /30 |
| 16 | Du lịch 7810101 | X70, X74, D01, C00 | 18,5 /30 |
| 17 | Công nghệ thông tin 7480201 | D01, X26, X02, X25 | 18 /30 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | X06, A01, D01, X25 | 18 /30 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | X06, A01, D01, X25 | 18 /30 |
| 20 | Chăn nuôi 7620105 | X04, X55, D01, X14 | 18 /30 |
| 21 | Khoa học cây trồng 7620110 | X04, X55, D01, X14 | 18 /30 |
| 22 | Thú y 7640101 | X04, X55, D01, X14 | 18 /30 |
Hiện 15 / 22 ngành