Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên
DTZ
· Công lập · Trung du & miền núi phía Bắc · Thái Nguyên · website
23ngành có điểm chuẩn 2025
15,65–19,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 23 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Vật lý học 7440102 | A00, A01, A02, A03 +3 | 19,5 /30 |
| 2 | Hóa học 7440112 | A00, A05, A06, A11 +6 | 19,5 /30 |
| 3 | Toán học 7460101 | A00, A05, A06, A08 +6 | 19,5 /30 |
| 4 | Trung Quốc học 7310612 | C00, C03, C04, C14 +6 | 19,45 /30 |
| 5 | Văn học 7229030 | C00, C03, C04, C14 +6 | 19,15 /30 |
| 6 | Lịch sử 7229010 | C00, C03, C04, C14 +5 | 19,05 /30 |
| 7 | Toán tin 7460117 | A00, A05, A06, A08 +6 | 19 /30 |
| 8 | Luật 7380101 | C00, C03, C04, C14 +6 | 18 /30 |
| 9 | Hàn Quốc học 7310614 | C00, C03, C04, C14 +6 | 17,25 /30 |
| 10 | Báo chí 7320101 | C00, C03, C04, C14 +6 | 17 /30 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D09, D10, D11 +6 | 16,35 /30 |
| 12 | Khoa học quản lý 7340401 | C00, C03, C04, C14 +6 | 16,25 /30 |
| 13 | Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam 7220112 | C00, C03, C04, C14 +6 | 16 /30 |
| 14 | Việt Nam học 7310630 | C00, C03, C04, C14 +6 | 16 /30 |
| 15 | Thông tin - Thư viện 7320201 | C00, C03, C04, C14 +6 | 16 /30 |
| 16 | Công nghệ sinh học 7420201 | A00, A05, A06, B00 +6 | 16 /30 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | A00, A05, A06, A11 +6 | 16 /30 |
| 18 | Hóa dược 7720203 | A00, A05, A06, A11 +6 | 16 /30 |
| 19 | Công tác xã hội 7760101 | C00, C03, C04, C14 +6 | 16 /30 |
| 20 | Du lịch 7810101 | C00, C03, C04, C14 +6 | 16 /30 |
| 21 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | C00, C03, C04, C14 +6 | 16 /30 |
| 22 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A00, B00, C02, C04 +6 | 16 /30 |
| 23 | Quản lý thể dục thể thao 7810301 | C00, C03, C04, C14 +6 | 15,65 /30 |
Hiện 15 / 23 ngành