Du lịch
7810101 · trình độ đại học
32trường có điểm chuẩn 2025
14–26,73khoảng điểm 2025
3nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2021–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Du lịch là ngành học gắn với việc tổ chức, khai thác, quản lý và phát triển các hoạt động du lịch, dịch vụ lữ hành, tập trung vào trải nghiệm của du khách và có tính liên kết mạnh giữa kinh tế, văn hóa, dịch vụ.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về du lịch học, pháp luật, lịch sử, văn hóa và quản trị. Sinh viên được trang bị nghiệp vụ chuyên sâu về lữ hành, hướng dẫn, tổ chức tour, quản lý dịch vụ lưu trú và ăn uống, cùng với các kỹ năng marketing, giao tiếp du khách, tổ chức sự kiện và phát triển du lịch bền vững. Ngoài ra, ngành cũng đào tạo tiếng Anh chuyên ngành, quản lý nhân lực, chất lượng dịch vụ, rủi ro và quản lý điểm đến.
- Kỹ năng rèn luyện
- Kỹ năng tổ chức và điều hành tour, hướng dẫn du lịch, quản lý dịch vụ lữ hành và lưu trú, tổ chức sự kiện, marketing du lịch, giao tiếp, ngoại ngữ, xử lý tình huống nhanh và quản lý các khía cạnh kinh doanh du lịch.
- Phù hợp với ai
- Phù hợp với những bạn thích khám phá điểm đến, quan tâm văn hóa, lịch sử, địa lý và con người; có tinh thần dịch vụ, biết lắng nghe, ứng xử tốt, khả năng tạo thiện cảm; năng động, không ngại môi trường làm việc linh hoạt, có khả năng tổ chức, xử lý tình huống, thuyết trình và ngoại ngữ tốt.
Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026
Nghề nghiệp3 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Hướng dẫn viên du lịchTour Guide | 5113 | Hợp cao | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
| Nhân viên Tư vấn du lịchTravel Consultant | 4221 | Hợp cao | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
| Lễ tân khách sạnHotel Receptionist | 4224 | Hợp vừa | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
3 nghề · 0 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường4 năm · 32 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (26,73) cao hơn 92%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Cần Thơ | C00, D01, D14, D15 | 26,73 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM | C00, C14, D01, D04 | 26 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | C00 | 25,89 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội | D01 | 24,83 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Công Thương TPHCM | C00, C03, D01, D15 | 24 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Công Đoàn | D01, D11, D12, D14 +2 | 24 /30 |
| 7 | Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam | A00, A01, A07, C01 +5 | 23,3 /30 |
| 8 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | C00, C03, C04, C07 +6 | 22,75 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Sài Gòn | B03, C01, C02, C03 +6 | 21,95 /30 |
| 10 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 21,85 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Mở TPHCM | A00, A01, C03, D01 +6 | 21,75 /30 |
| 12 | Trường Đại học Khánh Hòa | C00, D14, D15, D01 +4 | 20,45 /30 |
| 13 | Trường Du Lịch - Đại Học Huế | A00, C00, C14, C19 +4 | 19,5 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương | C00, C03, C04, D00 | 19 /30 |
| 15 | Đại Học Phenikaa | A00, C03, D01, D09 +3 | 19 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Hùng Vương | X70, X74, D01, C00 | 18,5 /30 |
| 17 | Trường Đại học Kiên Giang | C00, C03, C04, C14 +4 | 18 /30 |
| 18 | Trường Đại Học Hoa Lư | D01, C01, C04, C03 +1 | 18 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Hạ Long | A01, C00, C04, D01 +4 | 17 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | C00, C03, C04, C14 +6 | 16 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Hồng Đức | B03, C03, C04, C14 +2 | 16 /30 |
| 22 | Trường ĐH Duy Tân | A01, C00, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 23 | Trường Đại Học Phú Yên | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành | C00, D01, A07, C03 +9 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại Học Văn Lang | D01, D09, D10, D14 +2 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại Học Tây Đô | A00, A01, D01, C04 +8 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại Học Tiền Giang | C04, C01, C02, D01 +6 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại Học Văn Hiến | A00, C00, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại Học Thái Bình Dương | A08, C00, C19, D01 +4 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại Học Công Nghệ Sài Gòn | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | C00, C04, D01, D66 +1 | 15 /30 |
| 32 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | C00, C03, C04, C14 +6 | 14 /30 |
Hiện 12 / 32 trường
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,2 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 25,75 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,75 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.