Trường Đại học Thủ Dầu Một
TDM
· Công lập · Đông Nam Bộ · Bình Dương · website
38ngành có điểm chuẩn 2025
15–26,86khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 38 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 | C00, C03, C04, C07 +6 | 26,86 /30 |
| 2 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | C00, C01, C03, C04 +6 | 25,75 /30 |
| 3 | Marketing 7340115 | A00, A01, A02, C01 +6 | 24,5 /30 |
| 4 | Toán học 7460101 | A00, A01, A02, C01 +6 | 24,5 /30 |
| 5 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, A02, C01 +6 | 24,5 /30 |
| 6 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | A00, A01, C01, C02 +6 | 24,35 /30 |
| 7 | Giáo dục Mầm non 7140201 | M00, M01, M02, M03 +3 | 24,2 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | D01, D04, D11, D12 +6 | 24 /30 |
| 9 | Thiết kế đồ họa 7210403 | A00, A01, C01, C03 +6 | 23,25 /30 |
| 10 | Quản lý nhà nước 7310205 | C00, C03, C04, C07 +6 | 23,25 /30 |
| 11 | Giáo dục học 7140101 | C00, C03, C04, C07 +6 | 23 /30 |
| 12 | Kế toán 7340301 | A00, A01, A02, C01 +6 | 23 /30 |
| 13 | Tâm lý học 7310401 | C00, C03, C04, C07 +6 | 22,75 /30 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, A02, C01 +6 | 22,75 /30 |
| 15 | Luật 7380101 | C00, C03, C04, C07 +6 | 22,75 /30 |
| 16 | Công tác xã hội 7760101 | C00, C03, C04, C07 +6 | 22,75 /30 |
| 17 | Du lịch 7810101 | C00, C03, C04, C07 +6 | 22,75 /30 |
| 18 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D11, D12, D13 +6 | 22,25 /30 |
| 19 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, A02, C01 +6 | 22,25 /30 |
| 20 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, A02, C01 +6 | 22,25 /30 |
| 21 | Quản lý công nghiệp 7510601 | A00, A01, A02, C01 +6 | 22,25 /30 |
| 22 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 | D01, D11, D12, D13 +6 | 22 /30 |
| 23 | Kiểm toán 7340302 | A00, A01, A02, C01 +6 | 22 /30 |
| 24 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | A00, A01, A02, A03 +6 | 21,75 /30 |
| 25 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, A02, C01 +6 | 21,25 /30 |
| 26 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A00, A01, A02, A03 +6 | 20,5 /30 |
| 27 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | A00, A01, A02, A03 +6 | 19,5 /30 |
| 28 | Quan hệ quốc tế 7310206 | C00, C03, C04, C07 +6 | 18 /30 |
| 29 | Hóa học 7440112 | A00, A05, A06, B00 +6 | 17,25 /30 |
| 30 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, A02, A03 +6 | 15,75 /30 |
| 31 | Kỹ thuật điện 7520201 | A00, A01, A02, A03 +6 | 15,75 /30 |
| 32 | Công nghệ sinh học 7420201 | A02, B00, B01, B02 +6 | 15 /30 |
| 33 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | A00, B00, B02, B03 +6 | 15 /30 |
| 34 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, B00, B02, B03 +6 | 15 /30 |
| 35 | Công nghệ chế biến lâm sản 7549001 | A00, A01, C01, C02 +6 | 15 /30 |
| 36 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, C01, C02 +6 | 15 /30 |
| 37 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A00, A01, B00, B02 +6 | 15 /30 |
| 38 | Quản lý đất đai 7850103 | A00, A01, B00, B02 +6 | 15 /30 |
Hiện 15 / 38 ngành