Giáo dục học
7140101 · trình độ đại học
7trường có điểm chuẩn 2025
14–24,83khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp1 nghề · 1 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Giảng viên Đại họcUniversity Lecturer | 2311 | Hợp vừa | 5,5–11,7 tr/tháng | Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được |
1 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường1 năm · 7 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (24,83) cao hơn 83%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học Viện Quản Lý Giáo Dục | A00, B00, C00, D01 +2 | 24,83 /30 |
| 2 | Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên | D01 | 24,23 /30 |
| 3 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | C00, C03, C04, C07 +6 | 23 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | B00 | 23 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | A00 | 22,35 /30 |
| 6 | Trường Đại học Thành Đô | A00, A01, C00, D01 +1 | 16 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long | C00, C03, C04, C14 +6 | 14 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.