Giáo dục Thể chất
7140206 · trình độ đại học
17trường có điểm chuẩn 2025
19,6–27,39khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2018–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher | 2331 | Hợp cao | 5,5–11,7 tr/tháng | Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được |
| Giáo viên THCSLower Secondary School Teacher | 2332 | Hợp vừa | 5,5–11,7 tr/tháng | Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được |
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường2 năm · 17 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (27,39) cao hơn 95%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh | T00, T01, T02, T05 +1 | 27,39 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Đồng Tháp | T15 | 27,01 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | T01, T08 | 26,86 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | T00, T03, T05, T06 +2 | 26,76 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | T01 | 26,52 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Hồng Đức | T02, T05, T07, T10 +2 | 26,04 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Thể Dục Thể Thao TPHCM | T00, T02, T05, T08 +2 | 26 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội | T01, T02 | 25,89 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Tây Nguyên | T01, T20 | 25,89 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Tây Bắc | T00, T02, T03, T04 +4 | 25,57 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Hải Dương | T00, T01, T02, T03 +1 | 24,42 /30 |
| 12 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội | T00, T01, T02, T08 +1 | 23,5 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 | T00, T01, T02, T07 | 23,25 /30 |
| 14 | Trường ĐH Cần Thơ | T00, T01, T06, T10 | 23,23 /30 |
| 15 | Khoa Giáo Dục Thể Chất Huế | T00, T02, T05, T07 +1 | 21,41 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Quy Nhơn | T00, T01, T02, T04 +1 | 19,8 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Quảng Bình | M13 | 19,6 /30 |
Hiện 12 / 17 trường
Năm 2018
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2018 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa Giáo dục thể chất Đà Nẵng | — | 18,93 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.