Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội

HNM · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
30ngành có điểm chuẩn 2025
20,86–27,38khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 30 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 27,38 /30
2 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 27,35 /30
3 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, C01 +1 27,34 /30
4 Giáo dục Công dân 7140204 C00 27,2 /30
5 Văn học 7229030 C03, C04, D01, D04 +2 26,52 /30
6 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, C01 +1 26,27 /30
7 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D04, D14, D15 +6 25,89 /30
8 Luật 7380101 C00 25,38 /30
9 Giáo dục Tiểu học 7140202 C03, C04, C14, D01 +2 25,33 /30
10 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D15 +6 25,32 /30
11 Tâm lý học 7310401 C00 25,28 /30
12 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D04, D14, D15 +6 25,22 /30
13 Văn hóa học 7229040 C00 25,13 /30
14 Chính trị học 7310201 C00 24,75 /30
15 Việt Nam học 7310630 C00 24,72 /30
16 Công tác xã hội 7760101 C00 24,66 /30
17 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, A02, C01 +1 24,44 /30
18 Giáo dục Mầm non 7140201 C03, C04, C14, D01 +2 24,25 /30
19 Giáo dục Đặc biệt 7140203 D01, D04, D14, D15 +6 24,17 /30
20 Quản lý giáo dục 7140114 D01, D04, D14, D15 +6 23,97 /30
21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, D04, D14, D15 +6 23,96 /30
22 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A01, D01, D04, D07 +4 23,66 /30
23 Quản trị khách sạn 7810201 D01, D04, D14, D15 +6 23,54 /30
24 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T02, T08 +1 23,5 /30
25 Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01, D04, D07, D08 +4 23,4 /30
26 Quản lý công 7340403 D01, D04, D14, D15 +6 23,07 /30
27 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, A02, C01 +1 23 /30
28 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, C01 +1 22,95 /30
29 Quản trị kinh doanh 7340101 D01, D04, D07, D08 +4 22,85 /30
30 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 C01, C02, C04, D01 +1 20,86 /30
Hiện 15 / 30 ngành