Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216 · trình độ đại học
2trường có điểm chuẩn 2026
26,91–27,78khoảng điểm 2026
2nghề ngành này dẫn tới
20,4–33,2 trlương tham khảo/tháng
100%có việc làm (trường tự khảo sát)
Điểm chuẩn 2019–2026 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn

Ngành Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa đào tạo kỹ sư có khả năng phân tích, thiết kế, tích hợp, vận hành, bảo trì và phát triển các hệ thống điều khiển tự động trong công nghiệp và đời sống. Ngành học này tập trung vào việc làm cho máy móc, thiết bị và quy trình vận hành một cách tự động, chính xác và tối ưu hơn.

Đào tạo gì
Chương trình đào tạo trang bị kiến thức nền tảng về điện – điện tử, kỹ thuật số, cảm biến, đo lường và điều khiển. Sinh viên được học chuyên sâu về lý thuyết điều khiển tự động, vi điều khiển, lập trình các hệ thống tự động như PLC, SCADA, HMI, thiết kế và mô phỏng hệ thống, tự động hóa dây chuyền sản xuất, robot công nghiệp, hệ thống nhúng và IoT trong công nghiệp.
Kỹ năng rèn luyện
Sinh viên sẽ được rèn luyện khả năng phân tích, thiết kế, vận hành và xử lý sự cố hệ thống điều khiển tự động. Các kỹ năng khác bao gồm tư duy logic, sáng tạo, giải quyết vấn đề, làm việc nhóm, ứng dụng công cụ tin học kỹ thuật chuyên ngành (như Matlab/Simulink, LabVIEW, AutoCAD Electrical) và sử dụng ngoại ngữ chuyên ngành.
Phù hợp với ai
Phù hợp với những bạn có sở thích về máy móc, hệ thống kỹ thuật, robot, lập trình và mong muốn tìm hiểu cách vận hành tự động của dây chuyền hay thiết bị. Ngành này cũng phù hợp với người có năng khiếu hoặc hứng thú với Toán, Vật lý, và Tin học.

Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026

Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Kỹ sư Tự động hoáAutomation & Control Engineer 2151 Hợp cao 20,4–33,2 tr/tháng Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được
Kỹ sư ĐiệnElectrical Engineer 2151 Hợp vừa 20,4–33,2 tr/tháng Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường7 năm · 2 trường 2026

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2026 (27,78) cao hơn 98% trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2026

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN 27,78 /30
2 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 26,91 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng A01, D07, D01, X26 29,1 /30
2 Đại học Bách khoa Hà Nội 28,48 /30
3 Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN A00, A01, X06, X26 +1 27,9 /30
4 Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội A00, A01, C01, X06 27 /30
5 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông A00, A01, X06, X26 26,19 /30
6 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng A00, A01, X06, X07 +1 26,13 /30
7 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 +1 25,7 /30
8 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải A00, A01, D07, X06 25,42 /30
9 Trường Đại Học Mỏ Địa Chất A00, A01, C01, D01 +1 25,25 /30
10 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM A00, A01, A02, C01 +2 24,2 /30
11 Trường Đại Học Thủy Lợi A00, A01, D01, D07 +4 24,1 /30
12 Trường ĐH Cần Thơ A00, A01, D07, X06 23,35 /30
13 Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02 +2 22,75 /30
14 Đại Học Phenikaa A00, A01, C01, D07 +2 22 /30
15 Trường Đại Học Quy Nhơn A00, A01, C01, D01 +3 21,02 /30
16 Trường Đại Học Vinh A00, A01, A02, C01 21 /30
17 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, A03 +6 20,5 /30
18 Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội A00, A01, D28, D01 +9 20 /30
19 Trường Đại Học Nha Trang C01, X02, X03, X04 +1 19,81 /30
20 Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Cơ sở TP.HCM) A00, A01, X06, X26 19,8 /30
21 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế A00, A01, C01, C02 +2 18,5 /30
22 Trường Đại học Nông Lâm Bắc Giang A00, A01, X07, X08 +9 16,25 /30
23 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
24 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
25 Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông A00, A01, B00, C01 +10 15 /30
26 Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng Trị A00, A01, C01, D01 +2 15 /30
27 Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
28 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
29 Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17 +4 15 /30
30 Trường ĐH Duy Tân A00, C02 15 /30
Hiện 12 / 30 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại Học Thành Đông A00, A01, D07, D08 14 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN 27,75 /30
2 Đại học Bách khoa Hà Nội 27,46 /30
3 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 26,5 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN 27,55 /30
2 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 26,55 /30

Năm 2019

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2019
1 Đại học Bách khoa Hà Nội 26,05 /30

Việc làm sau tốt nghiệp 2 khảo sát

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

TrườngKhoáCó việc làmĐúng/gần ngànhXuất xứ
Trường ĐH Công nghệ - ĐHQGHN nhập học 2020khảo sát 2024 100% 80,7% Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo
Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng nhập học 2020khảo sát 2024 95,8% 95,2% Đề án tuyển sinh / báo cáo việc làm (trường công bố)Chỉ nên tham khảo

Trường tự khảo sát, tự nguyện, không kiểm định độc lập — con số này thường cao hơn thực tế. Vì sao tin được →