Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông
EIU
· Tư thục · Đông Nam Bộ · Bình Dương · website
10ngành có điểm chuẩn 2025
15–17khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 10 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Điều dưỡng 7720301 | A00, A01, B00, B03 +8 | 17 /30 |
| 2 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | A00, A01, B00, C01 +10 | 15 /30 |
| 3 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | A00, A01, B00, C01 +10 | 15 /30 |
| 4 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, B00, C01 +11 | 15 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, B00, C01 +11 | 15 /30 |
| 6 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | A00, A01, B00, C01 +10 | 15 /30 |
| 7 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | A00, A01, B00, C01 +10 | 15 /30 |
| 8 | Kỹ thuật điện 7520201 | A00, A01, B00, C01 +10 | 15 /30 |
| 9 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | A00, A01, B00, C01 +10 | 15 /30 |
| 10 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A00, A01, B00, C01 +10 | 15 /30 |