Điều dưỡng

7720301 · trình độ đại học
45trường có điểm chuẩn 2025
17–24,13khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2020–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp1 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Điều dưỡng viênRegistered Nurse 2221 Hợp cao chưa có chưa có nguồn lương đủ tin
1 nghề · 0 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường3 năm · 45 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (24,13) cao hơn 79% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Tây Nguyên B00, B03, B08, D07 24,13 /30
2 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai A00, A02, B00, B08 +4 22,8 /30
3 Trường Đại Học Y Hà Nội A00, B00 22,25 /30
4 Trường Đại Học Y Dược Hải Phòng A00, B00 22,22 /30
5 Trường Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 21 /30
6 Trường Đại Học Hùng Vương B00, X14, B03, D01 21 /30
7 Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định A00, A01, B00, B03 +4 21 /30
8 Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột B00, B05, B08, A00 +3 20,5 /30
9 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 20,5 /30
10 Đại Học Y Dược TPHCM A00, B00 20,15 /30
11 Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D01 +2 20 /30
12 Trường Đại Học Vinh B00, B03, B04, D08 20 /30
13 Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch B00, B03, B08 19,6 /30
14 Trường Đại Học Thăng Long B00, B08, D07 19,55 /30
15 Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00 19 /30
16 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08, A00, D07 18,8 /30
17 Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ B00 18,6 /30
18 Trường Đại Học Y Khoa Vinh A00, B00, D07 17,5 /30
19 Trường Đại Học Trưng Vương A00, A01, A02, B00 +6 17,5 /30
20 Đại Học Trà Vinh B00, B08 17,25 /30
21 Trường Đại Học Y Dược Thái Bình B00, D08 17 /30
22 Trường Đại Học Y Dược Huế B00, B08, D07 17 /30
23 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội A00, A01, A02, B00 +5 17 /30
24 Trường Đại Học Nguyễn Tất Thành A00, A01, B00, D07 17 /30
25 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, B00, B03, D01 +4 17 /30
26 Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng A00, B00, D07, D08 +2 17 /30
27 Trường Đại học Tân Tạo A00, A02, B00, B08 +1 17 /30
28 Trường Đại Học Cửu Long A00, A01, A02, B00 +5 17 /30
29 Trường Đại Học Văn Lang A00, B00, D07, X09 +1 17 /30
30 Trường Đại Học Hòa Bình B00, A02, B03, B08 +1 17 /30
31 Trường Đại Học Đại Nam A00, B00, B03, C02 +3 17 /30
32 Trường Đại Học Đông Á A00, A02, B00, B08 +5 17 /30
33 Trường Đại Học Tây Đô A02, B00, D08, B03 +1 17 /30
34 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02 +2 17 /30
35 Trường Đại Học Đông Đô A00, A01, B00, B08 +2 17 /30
36 Trường Đại Học Yersin Đà Lạt B00, X15, B08, A02 +5 17 /30
37 Trường Đại học Thành Đô A00, A02, A03, B00 +2 17 /30
38 Trường Đại Học Bà Rịa – Vũng Tàu A00, B00, B08, D07 17 /30
39 Trường Đại Học Văn Hiến B03, D07, C02, D01 +4 17 /30
40 Trường Đại Học Quang Trung B00, B03, B08, C02 +11 17 /30
41 Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam A00, A01, A02, B00 +5 17 /30
42 Trường Đại Học Quốc Tế Miền Đông A00, A01, B00, B03 +8 17 /30
43 Trường Đại học Tân Trào A02, B00, B01, B03 +2 17 /30
44 Trường Đại Học Phan Châu Trinh A00, A01, B00, B08 +1 17 /30
45 Trường ĐH Duy Tân A00, A02, B00, B03 +2 17 /30
Hiện 12 / 45 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại Học Thành Đông A00, A02, B00 19 /30
2 Trường Đại Học Công Nghệ Đông Á 19 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Phân hiệu Đại học Y Hà Nội tại Thanh Hóa B00 22,4 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.