Trường Đại học Tân Trào
TQU
· Công lập · Trung du & miền núi phía Bắc · Tuyên Quang · website
11ngành có điểm chuẩn 2025
16–23,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 11 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | C00, C19, C03, C04 +6 | 23,5 /30 |
| 2 | Quản lý văn hóa 7229042 | C00, C19, C03, C04 +6 | 22,6 /30 |
| 3 | Tâm lý học 7310401 | C00, C19, C03, C04 +6 | 22,6 /30 |
| 4 | Dược học 7720201 | A00, A05, B00, C02 +4 | 21,6 /30 |
| 5 | Công tác xã hội 7760101 | C00, C19, C03, C04 +6 | 21,6 /30 |
| 6 | Chính trị học 7310201 | C00, C19, C03, C04 +6 | 19,6 /30 |
| 7 | Điều dưỡng 7720301 | A02, B00, B01, B03 +2 | 17 /30 |
| 8 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, B00, D01 +4 | 16 /30 |
| 9 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C01, C02 +7 | 16 /30 |
| 10 | Kinh tế nông nghiệp 7620115 | A00, A01, C01, C02 +7 | 16 /30 |
| 11 | Lâm sinh 7620205 | A02, B00, B02, B08 +3 | 16 /30 |