Trường Đại Học Thành Đông
DDB
· Tư thục · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
25ngành có điểm chuẩn 2024
14–21khoảng điểm 2024
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2024
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 25 ngành 2024
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y học cổ truyền 7720115 | A00, A02, B00 | 21 /30 |
| 2 | Dược học 7720201 | A00, A02, B00 | 21 /30 |
| 3 | Điều dưỡng 7720301 | A00, A02, B00 | 19 /30 |
| 4 | Dinh dưỡng 7720401 | A00, A02, B00 | 19 /30 |
| 5 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | A00, A02, B00 | 19 /30 |
| 6 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 | A00, A02, B00 | 19 /30 |
| 7 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D07, D08 | 14 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D07, D14, D15 | 14 /30 |
| 9 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | D01, C00, D14, D15 | 14 /30 |
| 10 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 | D01, C00, D14, D15 | 14 /30 |
| 11 | Quản lý nhà nước 7310205 | A00, A01, C00, D01 | 14 /30 |
| 12 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, A07, D01 | 14 /30 |
| 13 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, A07, D01 | 14 /30 |
| 14 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, A07, D01 | 14 /30 |
| 15 | Kế toán 7340301 | A00, A01, A07, D01 | 14 /30 |
| 16 | Luật 7380101 | A00, A01, C00, D01 | 14 /30 |
| 17 | Luật kinh tế 7380107 | A00, A01, C00, D01 | 14 /30 |
| 18 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 | A00, A01, D07, D08 | 14 /30 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00, A01, D07, D08 | 14 /30 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00, A01, D07, D08 | 14 /30 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, C01, D01 | 14 /30 |
| 22 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A00, A01, D07, D08 | 14 /30 |
| 23 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, A01, C00, D01 | 14 /30 |
| 24 | Quản trị khách sạn 7810201 | A00, A01, C00, D01 | 14 /30 |
| 25 | Quản lý đất đai 7850103 | A00, B00, D01, A04 | 14 /30 |
Hiện 15 / 25 ngành