Ngôn ngữ Hàn Quốc
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc đào tạo chuyên sâu về tiếng Hàn, giúp người học phát triển năng lực sử dụng ngôn ngữ trong công việc thực tế, cùng với kiến thức về văn hóa, xã hội và bối cảnh giao tiếp của Hàn Quốc. Mục tiêu là trang bị kỹ năng để làm việc trong nhiều lĩnh vực như giáo dục, dịch thuật và doanh nghiệp.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào phát triển năng lực tiếng Hàn chuyên sâu từ cơ bản đến nâng cao (nghe, nói, đọc, viết), bao gồm ngữ pháp, từ vựng, ngữ âm và ngôn ngữ học tiếng Hàn. Người học cũng được trang bị kiến thức toàn diện về văn hóa, lịch sử, xã hội, kinh tế Hàn Quốc, và các kiến thức chuyên biệt như tiếng Hàn trong kinh doanh, du lịch. Đặc biệt, ngành có định hướng đào tạo kỹ năng biên-phiên dịch chuyên nghiệp.
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ được rèn luyện toàn diện các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết tiếng Hàn ở trình độ chuyên sâu, khả năng dịch thuật và phiên dịch chuyên nghiệp. Ngoài ra, chương trình còn phát triển kỹ năng giao tiếp đa văn hóa, làm việc nhóm, tư duy phản biện, giải quyết vấn đề, thích nghi với môi trường chuyên nghiệp và khả năng ứng dụng tiếng Hàn trong các tình huống học thuật và nghề nghiệp thực tế.
- Phù hợp với ai
- Ngành phù hợp với những người có niềm yêu thích đặc biệt với tiếng Hàn và văn hóa Hàn Quốc, mong muốn sử dụng ngôn ngữ này một cách bài bản và chuyên nghiệp trong công việc. Ứng viên nên có tố chất về ngôn ngữ, khả năng ghi nhớ tốt, sự kiên trì, tinh thần chủ động học hỏi và thích giao tiếp trong môi trường đa văn hóa. Đặc biệt phù hợp với những bạn định hướng làm biên-phiên dịch, giảng dạy tiếng Hàn hoặc làm việc trong các doanh nghiệp Hàn Quốc.
Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026
Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.
Điểm chuẩn theo trường5 năm · 26 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Hà Nội | D01, D04, DD2 | 28,17 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội | A01, AH2, AH3, AH4 +8 | 24,69 /30 |
| 3 | Trường Đại Học CMC | A00, A01, A02, A03 +47 | 24,65 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế | D01, D14, D15, DH1 +1 | 23,6 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM | D01, DD2 | 22 /30 |
| 6 | Trường Đại học Thủ Dầu Một | D01, D11, D12, D13 +6 | 22 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng | D01, D09, D10, D14 +2 | 21,65 /30 |
| 8 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 21,5 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Thăng Long | D01, D14, D15, DD2 | 19,3 /30 |
| 10 | Đại Học Phenikaa | A01, D01, D09, D10 +3 | 19 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Mở TPHCM | A01, AH2, AH3, D01 +17 | 18,4 /30 |
| 12 | Trường ĐH Duy Tân | A01, D01, D09, D14 +1 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại Học Hạ Long | A01, AH1, D01, D14 +4 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | C00, C04, C14, D01 +3 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Văn Lang | D01, D14, D15, DD2 +1 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Đại Nam | C00, D01, DD2, D14 +3 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại Học Đông Á | C00, C03, C04, D01 +5 | 15 /30 |
| 18 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C00, D01, D03, D04 +18 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | D14, D15, D01, X79 +2 | 15 /30 |
| 20 | Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM | D01, A01, D63, D14 +1 | 15 /30 |
| 21 | Trường Đại Học Hoa Sen | A01, D01, D09, C00 | 15 /30 |
| 22 | Trường Đại Học Trưng Vương | A00, A01, C00, D01 +4 | 15 /30 |
| 23 | Trường Đại Học Nguyễn Trãi | C00, C03, C04, D01 +6 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại học Hùng Vương TPHCM | D01, A01, C04, X78 +4 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại Học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên | C00, D01, D15, DH5 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại Học Đông Đô | A01, C00, D01, DD2 +2 | 14 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH FPT | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Thành Đông | D01, C00, D14, D15 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,92 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,55 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 26,45 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.