Trường Đại học Hùng Vương TPHCM

DHV · Tư thục · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh
19ngành có điểm chuẩn 2025
15–20khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 19 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Tâm lý học 7310401 D01, A01, C04, X78 +3 20 /30
2 Luật 7380101 D01, A01, C04, X78 +3 18 /30
3 Luật kinh tế 7380107 D01, A01, C04, X78 +3 18 /30
4 Kỹ thuật máy tính 7480106 D01, A01, C04, C03 +3 15 /30
5 Công nghệ thông tin 7480201 D01, A01, C04, C03 +3 15 /30
6 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, X78, X25 +2 15 /30
7 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, A01, C04, X78 +4 15 /30
8 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, A01, C04, X78 +4 15 /30
9 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, A01, C04, X78 +4 15 /30
10 Kinh tế quốc tế 7310106 D01, A01, C04, X78 +3 15 /30
11 Quản trị kinh doanh 7340101 D01, A01, C04, X78 +3 15 /30
12 Marketing 7340115 D01, A01, C04, X78 +3 15 /30
13 Thương mại điện tử 7340122 D01, A01, C04, X78 +3 15 /30
14 Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01, A01, C04, X78 +3 15 /30
15 Công nghệ tài chính 7340205 D01, A01, C04, X78 +3 15 /30
16 Kế toán 7340301 D01, A01, C04, X78 +3 15 /30
17 Quản lý bệnh viện 7720802 D01, A01, C04, X78 +3 15 /30
18 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, A01, C04, X78 +4 15 /30
19 Quản trị khách sạn 7810201 D01, A01, C04, X78 +4 15 /30
Hiện 15 / 19 ngành