Trường Đại Học Ngoại Ngữ Tin Học TPHCM
DNT
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
21ngành có điểm chuẩn 2025
15–17khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 21 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D11, D14, D15 +5 | 17 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | D01, D04, D03, D11 +4 | 17 /30 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | D01, D14, D15, D66 +3 | 17 /30 |
| 4 | Marketing 7340115 | D01, A01, D07, D90 +4 | 17 /30 |
| 5 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | A01, D07, D01, X26 +5 | 15 /30 |
| 6 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | A01, D07, D01, X26 +5 | 15 /30 |
| 7 | Công nghệ thông tin 7480201 | A01, D07, D01, X26 +5 | 15 /30 |
| 8 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 | D01, D06, D14, D15 | 15 /30 |
| 9 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 | D01, A01, D63, D14 +1 | 15 /30 |
| 10 | Quan hệ quốc tế 7310206 | D01, D14, D15, D66 +3 | 15 /30 |
| 11 | Đông phương học 7310608 | D01, A01, D63, D06 +2 | 15 /30 |
| 12 | Quan hệ công chúng 7320108 | D01, D14, D15, D66 +3 | 15 /30 |
| 13 | Quản trị kinh doanh 7340101 | D01, A01, D07, D90 +4 | 15 /30 |
| 14 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | D01, A01, D07, D90 +4 | 15 /30 |
| 15 | Thương mại điện tử 7340122 | A01, D07, D01, X26 +5 | 15 /30 |
| 16 | Kiểm toán 7340302 | D01, A01, D07, D90 +4 | 15 /30 |
| 17 | Luật 7380101 | D09, D10, D84, D01 +4 | 15 /30 |
| 18 | Luật kinh tế 7380107 | D09, D84, A01, D01 +4 | 15 /30 |
| 19 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | D01, A01, D07, D90 +4 | 15 /30 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | D01, D14, D15, D66 +1 | 15 /30 |
| 21 | Quản trị khách sạn 7810201 | D01, D14, D15, D66 +1 | 15 /30 |
Hiện 15 / 21 ngành