Trường Đại Học Hạ Long
HLU
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Quảng Ninh · website
25ngành có điểm chuẩn 2025
15–27,32khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 25 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 | C00, C04, D01, D14 +4 | 27,32 /30 |
| 2 | Giáo dục Mầm non 7140201 | C00, C03, C04, X04 +4 | 26,28 /30 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | B03, C01, C02, C03 +4 | 24 /30 |
| 4 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 | D01, D09, D10, D14 +1 | 23,6 /30 |
| 5 | Sư phạm Toán học 7140209 | A00, A01, A04, B00 +4 | 23,3 /30 |
| 6 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 | A00, A01, A02, B00 +3 | 22,52 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | A01, D01, D04, D14 +4 | 22,5 /30 |
| 8 | Sư phạm Tin học 7140210 | A00, A01, C01, C02 +4 | 21,75 /30 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, A01, C00, D01 +4 | 20 /30 |
| 10 | Sư phạm Âm nhạc 7140221 | N00 | 19 /30 |
| 11 | Quản lý văn hóa 7229042 | C00, C03, C04, D01 +4 | 17 /30 |
| 12 | Du lịch 7810101 | A01, C00, C04, D01 +4 | 17 /30 |
| 13 | Văn học 7229030 | C00, C04, D01, D14 +4 | 16,5 /30 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D10, D14 +4 | 16,25 /30 |
| 15 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C01, C04 +4 | 16 /30 |
| 16 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C01, C04 +4 | 16 /30 |
| 17 | Quản trị khách sạn 7810201 | A00, A01, C03, C04 +4 | 16 /30 |
| 18 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 | C00, C03, C04, D01 +4 | 16 /30 |
| 19 | Khoa học máy tính 7480101 | A00, A01, C01, C02 +4 | 15 /30 |
| 20 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, C01, C02 +4 | 15 /30 |
| 21 | Thiết kế đồ họa 7210403 | A00, A01, C01, C03 +4 | 15 /30 |
| 22 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 | A01, D01, D06, D10 +4 | 15 /30 |
| 23 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 | A01, AH1, D01, D14 +4 | 15 /30 |
| 24 | Nuôi trồng thủy sản 7620301 | A00, B00, B02, C02 +4 | 15 /30 |
| 25 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A00, B00, B02, D01 +4 | 15 /30 |
Hiện 15 / 25 ngành