Trường Đại Học Nguyễn Trãi

NTU · Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
11ngành có điểm chuẩn 2025
15–17,7khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 11 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Quan hệ công chúng 7320108 C00, C01, C03, C04 +9 17,7 /30
2 Thiết kế đồ họa 7210403 C01, C03, C04 15,6 /30
3 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 +7 15 /30
4 Ngôn ngữ Nhật 7220209 C00, C03, C04, D01 +6 15 /30
5 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 C00, C03, C04, D01 +6 15 /30
6 Quốc tế học 7310601 C00, C03, C04, D01 +5 15 /30
7 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, C04 +5 15 /30
8 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, C04 +5 15 /30
9 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, C04 +5 15 /30
10 Kiến trúc 7580101 A00, A07, C04 15 /30
11 Thiết kế nội thất 7580108 C01, C03, C04 15 /30