Trường ĐH FPT
FPT
· Tư thục · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
7ngành có điểm chuẩn 2024
21–21khoảng điểm 2024
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2024
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 7 ngành 2024
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 6 | Công nghệ truyền thông 7320106 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |