Công nghệ truyền thông
7320106 · trình độ đại học
9trường có điểm chuẩn 2025
15–26,3khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2024–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.
Điểm chuẩn theo trường2 năm · 9 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (26,3) cao hơn 90%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 +2 | 26,3 /30 |
| 2 | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội | A00, X26 | 25 /30 |
| 3 | Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM | D01 | 24,7 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Việt Hàn - Đại học Đà Nẵng | A00, A01, D01, X02 +2 | 21 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông Thái Nguyên | A00, A01, A02, A03 +38 | 19 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | C01 | 16 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, A01, C00, C01 +2 | 15 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Gia Định | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | C00, C01, C04, D66 +1 | 15 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH FPT | C01, C02, C03, C04 | 21 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.