Đại Học Kinh Tế TPHCM
KSA
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
34ngành có điểm chuẩn 2025
22,8–27,7khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 34 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 27,7 /30 |
| 2 | Marketing 7340115 | A00, A01, D01, D07 +1 | 26,5 /30 |
| 3 | Công nghệ truyền thông 7320106 | A00, A01, D01, D07 +2 | 26,3 /30 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, A01, D01, D07 +1 | 26,3 /30 |
| 5 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, D01, D07 +1 | 26,1 /30 |
| 6 | Khoa học dữ liệu 7460108 | A00, A01, D01, D07 | 26 /30 |
| 7 | Công nghệ tài chính 7340205 | A00, A01, D01, D07 +1 | 25,9 /30 |
| 8 | Kinh doanh thương mại 7340121 | A00, A01, D01, D07 +1 | 25,8 /30 |
| 9 | Kiểm toán 7340302 | A00, A01, D01, D07 +1 | 25,7 /30 |
| 10 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, D01, D07 +1 | 25,4 /30 |
| 11 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 | A00, A01, D01, D07 +1 | 25 /30 |
| 12 | Luật 7380101 | A00, A01, D01, D09 | 24,9 /30 |
| 13 | Thống kê kinh tế 7310107 | A00, A01, D01, D07 +1 | 24,8 /30 |
| 14 | Quản trị nhân lực 7340404 | A00, A01, D01, D07 +1 | 24,8 /30 |
| 15 | Luật kinh tế 7380107 | A00, A01, D01, D09 | 24,65 /30 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D09 | 24,5 /30 |
| 17 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, D07 | 24,3 /30 |
| 18 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, D01, D07 +1 | 24,3 /30 |
| 19 | Quản trị khách sạn 7810201 | A00, A01, D01, D07 +1 | 24,2 /30 |
| 20 | Kinh tế đầu tư 7310104 | A00, A01, D01, D07 +1 | 24,05 /30 |
| 21 | Khoa học máy tính 7480101 | A00, A01, D01, D07 | 24 /30 |
| 22 | Kinh tế chính trị 7310102 | A00, A01, D01, D07 +1 | 24 /30 |
| 23 | Toán kinh tế 7310108 | A00, A01, D01, D07 +1 | 24 /30 |
| 24 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | A00, A01, D01, D07 | 23,8 /30 |
| 25 | An toàn thông tin 7480202 | A00, A01, D01, D07 | 23,8 /30 |
| 26 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, D01, D07 +1 | 23,8 /30 |
| 27 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | A00, A01, D01, D07 | 23,6 /30 |
| 28 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01, D07 +1 | 23,4 /30 |
| 29 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, A01, D01, D07 +1 | 23,4 /30 |
| 30 | Quản lý công 7340403 | A00, A01, D01, D07 +1 | 23 /30 |
| 31 | Kiến trúc đô thị 7580104 | A00, A01, D01, V00 +1 | 23 /30 |
| 32 | Kinh doanh nông nghiệp 7620114 | A00, A01, D01, D07 +1 | 23 /30 |
| 33 | Bất động sản 7340116 | A00, A01, D01, D07 +1 | 22,8 /30 |
| 34 | Bảo hiểm 7340204 | A00, A01, D01, D07 +1 | 22,8 /30 |
Hiện 15 / 34 ngành