Kinh doanh thương mại
7340121 · trình độ đại học
16trường có điểm chuẩn 2025
15–28khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
18–45 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Nhân viên Kinh doanhSales Executive | 2433 | Hợp cao | 18–45 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được |
| Chuyên viên MarketingMarketing Specialist | 2431 | Hợp vừa | 20–45 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được |
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường1 năm · 16 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (28) cao hơn 97%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại Học Kinh Tế Quốc Dân | A00, A01, D01, D07 | 28 /30 |
| 2 | Đại Học Kinh Tế TPHCM | A00, A01, D01, D07 +1 | 25,8 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội | A00, A01, C04, D01 +2 | 23 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Nha Trang | D01, X01, X02, C04 | 22,64 /30 |
| 5 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, C02, D01 | 21,75 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Tây Nguyên | A01, C03, D01, D07 +1 | 21,58 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp | A00, A01, A03, A04 +16 | 21,2 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Kinh Tế – Đại Học Đà Nẵng | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
| 10 | Trường ĐH Duy Tân | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Cửu Long | A00, A01, C03, C04 +5 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại Học Văn Lang | A00, A01, C01, D01 +3 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Công Nghệ TPHCM | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại Học Văn Hiến | A00, A01, C04, D01 +4 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại Học Gia Định | A00, A01, C00, C01 +4 | 15 /30 |
Hiện 12 / 16 trường
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.