Nhân viên Kinh doanh
Sales Executive · QĐ34 mã 2433
6ngành dẫn tới nghề này
18–45 trlương tham khảo/tháng
1nguồn lương
Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông)nhóm nghề theo QĐ34/2020
Nghề này làm gì 12 nhiệm vụ
Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Nhà chuyên môn về bán hàng hóa kỹ thuật và y tế (không bao gồm công nghệ thông tin và truyền thông) đại diện cho các công ty bán một loạt các hàng hóa và dịch vụ công nghiệp, y tế và dược phẩm cho các cơ sở công nghiệp, kinh doanh, chuyên nghiệp và các cơ sở khác
| # | Nhiệm vụ chủ yếu |
|---|---|
| 1 | Tổng hợp danh sách các doanh nghiệp khách hàng tiềm năng bằng cách sử dụng các thư mục và các nguồn khác |
| 2 | Tiếp thu và cập nhật kiến thức của người sử dụng lao động và các đối thủ cạnh tranh hàng hóa, dịch vụ và các điều kiện thị trường |
| 3 | Thăm các doanh nghiệp khách hàng thường xuyên và tiềm năng để thiết lập và hành động về các cơ hội bán hàng |
| 4 | Đánh giá nhu cầu và nguồn lực của khách hàng và đề xuất hàng hóa hoặc dịch vụ phù hợp |
| 5 | Cung cấp đầu vào cho thiết kế sản phẩm trong đó hàng hóa hoặc dịch vụ phải được điều chỉnh cho phù hợp với nhu cầu của khách hàng |
| 6 | Phát triển các báo cáo và đề xuất như một phần của bài thuyết trình bán hàng để chứng minh lợi ích từ việc sử dụng hàng hóa hoặc dịch vụ |
| 7 | Ước tính chi phí lắp đặt và bảo trì thiết bị hoặc dịch vụ |
| 8 | Giám sát nhu cầu thay đổi của khách hàng, hoạt động của đối thủ cạnh tranh và báo cáo những phát triển này cho quản lý bán hàng |
| 9 | Trích dẫn, đàm phán giá cả và các điều khoản tín dụng; chuẩn bị và điều hành các hợp đồng mua bán |
| 10 | Sắp xếp giao hàng, lắp đặt thiết bị và cung cấp dịch vụ |
| 11 | Báo cáo cho quản lý bán hàng về doanh số bán hàng và khả năng tiếp thị hàng hóa và dịch vụ |
| 12 | Tư vấn với khách hàng sau khi bán hàng để đảm bảo giải quyết thỏa đáng mọi vấn đề và cung cấp hỗ trợ liên tục |
Mô tả ở cấp nhóm nghề — nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Lương tham khảo 1 nguồn
Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định — mỗi dải kèm nguồn và độ tin.
| Dải lương/tháng | Cấp bậc | Cỡ mẫu | Xuất xứ |
|---|---|---|---|
| 18–45 tr | — | — | Adecco · 01/2026Khá tin được |
1 nguồnCách chấm độ tin →
Lương tự khai trong khảo sát bên thứ ba — có thể lệch cao.
Ngành nào dẫn tới nghề này6 ngành
Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Độ phù hợp |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh | 7340101 | Hợp cao |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 | Hợp cao |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 | Hợp cao |
| Thương mại điện tử | 7340122 | Hợp cao |
| Marketing | 7340115 | Hợp vừa |
| Kinh tế quốc tế | 7310106 | Hợp vừa |
6 ngànhTất cả ngành →