Trường Đại Học Tài Chính Ngân Hàng Hà Nội
FBU
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
10ngành có điểm chuẩn 2025
17–24,25khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 10 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | C00, C04, D01, D04 | 24,25 /30 |
| 2 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C04, D01 +2 | 23 /30 |
| 3 | Kinh doanh thương mại 7340121 | A00, A01, C04, D01 +2 | 23 /30 |
| 4 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C04, D01 +2 | 23 /30 |
| 5 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, C04, D01 +2 | 22 /30 |
| 6 | Luật kinh tế 7380107 | A00, A01, C04, D01 +2 | 21,5 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D10, X25 | 18,5 /30 |
| 8 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A01, D01, D07, D09 +2 | 18,5 /30 |
| 9 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, C04, D01 +2 | 17 /30 |
| 10 | Kiểm toán 7340302 | A00, A01, C04, D01 +2 | 17 /30 |