Trường Đại Học Nha Trang
TSN
· Công lập · Nam Trung Bộ · Khánh Hòa · website
36ngành có điểm chuẩn 2025
18,87–25,47khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 36 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Marketing 7340115 | D01, X01, X02, C04 | 25,47 /30 |
| 2 | Luật 7380101 | D01, X01, C03, C04 | 25,47 /30 |
| 3 | Khoa học hàng hải 7840106 | — | 24 /30 |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | D01, X01, X02, C03 +1 | 23,58 /30 |
| 5 | Quản trị khách sạn 7810201 | D01, X01, X02, C03 +1 | 23,58 /30 |
| 6 | Quản trị kinh doanh 7340101 | D01, X01, X02, C04 | 22,64 /30 |
| 7 | Kinh doanh thương mại 7340121 | D01, X01, X02, C04 | 22,64 /30 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | D01, X01, X02, C04 | 22,64 /30 |
| 9 | Kế toán 7340301 | D01, X01, X02, C04 | 21,7 /30 |
| 10 | Kiểm toán 7340302 | D01, X01, X02, C04 | 21,7 /30 |
| 11 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | — | 21 /30 |
| 12 | Khoa học máy tính 7480101 | X02, C01, X03, X04 +1 | 20,75 /30 |
| 13 | Công nghệ thông tin 7480201 | X02, C01, X03, X04 +1 | 20,75 /30 |
| 14 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | — | 20,5 /30 |
| 15 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | C01, X02, X03, X04 +1 | 20,28 /30 |
| 16 | Kỹ thuật điện 7520201 | C01, X02, X03, X04 +1 | 20,28 /30 |
| 17 | Kỹ thuật hoá học 7520301 | — | 20 /30 |
| 18 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | — | 20 /30 |
| 19 | Kinh tế 7310101 | D01, X01, X02, C04 | 19,81 /30 |
| 20 | Kinh tế phát triển 7310105 | D01, X01, X02, C04 | 19,81 /30 |
| 21 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 | D01, X01, X02, X03 +1 | 19,81 /30 |
| 22 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | C01, X02, X03, X04 +1 | 19,81 /30 |
| 23 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | C01, X02, X03, X04 +1 | 19,81 /30 |
| 24 | Kỹ thuật tàu thủy 7520122 | C01, X02, X03, X04 +1 | 19,34 /30 |
| 25 | Công nghệ sinh học 7420201 | B03, C02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 26 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | C01, X02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 27 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 | C01, X02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 28 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 | C01, X02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 29 | Kỹ thuật biển 7520206 | C01, X02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 30 | Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 | B03, C02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 31 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 | B03, C02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 32 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | C01, X02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 33 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | C01, X02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 34 | Nuôi trồng thủy sản 7620301 | B03, C02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 35 | Khoa học thủy sản 7620303 | B03, C02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 36 | Quản lý thủy sản 7620305 | B03, C02, X02, X03 +2 | 18,87 /30 |
Hiện 15 / 36 ngành